TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HEJ

 Tổng Công ty Tư vấn xây dựng Thủy lợi Việt Nam - Công ty Cổ phần

Tổng Công ty Tư vấn xây dựng Thủy lợi Việt Nam - Công ty Cổ phần
Tổng công ty Tư vấn xây dựng thuỷ lợi Việt Nam–CTCP (HEC),là doanh nghiệp tư vấn khảo sát thiết kế hàng đầu trong lĩnh vực phát triển thuỷ lợi ở Việt Nam, nơi quy tụ được một đội ngũ lớn các chuyên gia có kinh nghiệm, trình độ kỹ thuật cao và chuyên sâu trong ngành thủy lợi.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/06/2022
23.5
  0 (0%)
Khối lượng
28,500
  • Giá tham chiếu
    23.5
  • Giá trần
    27
  • Giá sàn
    20
  • Giá mở cửa
    26.4
  • Giá cao nhất
    26.4
  • Giá thấp nhất
    22.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    -1.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 27/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19.5%
- 22/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.06
  •        P/E :
    22.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,740
  • KLCP đang niêm yết:
    4,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.40
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 231,075,730 184,215,090 140,631,868 122,245,418
Giá vốn hàng bán 190,833,392 153,443,730 116,057,567 103,700,464
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 40,242,338 30,771,361 24,574,302 18,544,953
Lợi nhuận tài chính -1,225,210 -1,278,085 -1,049,331 -368,672
Lợi nhuận khác 2,537,993 3,466,591 3,193,030 3,635,931
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,015,751 11,369,815 5,975,087 6,328,040
Lợi nhuận sau thuế 14,083,510 9,140,648 5,109,167 5,455,466
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,587,183 7,500,142 4,454,762 4,655,087
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 221,531,149 191,310,097 172,615,937 161,707,023
Tổng tài sản 249,428,152 216,724,470 195,813,441 184,884,588
Nợ ngắn hạn 157,631,430 132,440,110 115,574,775 104,207,715
Tổng nợ 166,588,831 136,648,382 118,404,093 106,558,124
Vốn chủ sở hữu 82,839,321 80,076,088 77,409,348 78,326,464
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.