MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HAP

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hapaco
Công ty Giấy Hải Phòng tiền thân là Xí nghiệp Giấy bìa Đồng Tiến, được thành lập ngày 14/09/1960. Ngày 28/10/1999, Công ty Giấy Hải Phòng chính thức hợp nhất vào CTCP Hải Âu, đổi tên thành CTCP Giấy Hải Phòng HAPACO. Tháng 8/2000, công ty là một trong 04 công ty cổ phần đầu tiên niêm yết cổ phiếu trên Trung tâm GDCK TP. Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
4.56
  -0.15 (-3.18%)
Khối lượng
169,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.71
  • Giá trần
    5.03
  • Giá sàn
    4.39
  • Giá mở cửa
    4.69
  • Giá cao nhất
    4.69
  • Giá thấp nhất
    4.52
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -100,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.29 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:04/08/2000
Với Khối lượng (cp):2,003,773
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.0
Ngày giao dịch cuối cùng:11/06/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/06/2021
Với Khối lượng (cp):55,626,621
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 55,626,621
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 10/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 20/10/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/03/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 6000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 10/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/11/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 04/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.45
  •        P/E :
    10.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.33
  • (**) Hệ số beta:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    197,170
  • KLCP đang niêm yết:
    111,097,772
  • KLCP đang lưu hành:
    110,942,302
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    505.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 146,229,797 167,075,873 164,887,615 157,467,798
Giá vốn hàng bán 110,781,141 123,740,020 112,278,616 110,245,844
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 35,237,688 43,335,153 52,587,591 47,221,254
Lợi nhuận tài chính 330,587 5,736,960 -970,110 72,875,924
Lợi nhuận khác -25,615 -385,123 187,190 -411,963
Tổng lợi nhuận trước thuế 21,510,059 18,734,085 18,089,827 -31,077,070
Lợi nhuận sau thuế 17,795,016 14,373,288 14,470,672 -31,001,823
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,914,116 12,649,506 12,485,279 -28,161,006
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 455,178,808 922,996,839 897,038,910 830,218,086
Tổng tài sản 801,960,013 1,563,764,121 1,525,977,037 1,351,592,888
Nợ ngắn hạn 75,853,839 124,750,036 116,869,200 77,313,818
Tổng nợ 75,868,839 168,345,036 160,464,200 77,328,818
Vốn chủ sở hữu 726,091,174 1,395,419,086 1,365,512,837 1,274,264,071
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.