MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HID

 Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam
Tiền thân của Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Hà Long (HALCOM) là Công ty TNHH Nước và Môi trường Đường Thành (W&E Ltd) được thành lập ngày 02/07/2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực chính là Tư vấn cấp thoát nước và môi trường – xã hội. Chính thức giao dịch trên HOSE từ ngày 11/07/2016 với mã HID
Cập nhật:
09:45 Thứ 2, 30/01/2023
3.22
  0 (0%)
Khối lượng
35,400
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.22
  • Giá trần
    3.44
  • Giá sàn
    3
  • Giá mở cửa
    3.25
  • Giá cao nhất
    3.25
  • Giá thấp nhất
    3.19
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/07/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/07/2022: Phát hành riêng lẻ 18,000,000
- 07/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 09/07/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 11/10/2018: Phát hành riêng lẻ 24,500,000
- 12/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5.357
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.26
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.26
  •        P/E :
    2.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.15
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    69,750
  • KLCP đang niêm yết:
    76,765,032
  • KLCP đang lưu hành:
    76,759,391
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    247.17
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2021 Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 75,203,023 50,038,510 41,359,944 67,992,692
Giá vốn hàng bán 52,226,699 43,815,369 38,622,489 69,424,683
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,976,324 6,223,141 2,737,455 -1,431,991
Lợi nhuận tài chính -3,014,942 1,945,719 6,869,770 3,177,617
Lợi nhuận khác -65,823 -220,517 -459,636 5,192,041
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,505,997 3,823,035 3,296,949 1,694,187
Lợi nhuận sau thuế 17,189,835 3,138,915 3,268,884 1,685,038
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,144,938 2,780,261 184,842 -1,078,049
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 406,065,794 390,322,216 353,252,418 541,611,636
Tổng tài sản 1,527,082,361 1,520,346,236 1,472,786,131 1,651,723,154
Nợ ngắn hạn 200,821,823 192,798,666 157,784,245 199,952,553
Tổng nợ 739,234,362 729,359,322 678,537,552 676,818,141
Vốn chủ sở hữu 787,847,999 790,986,914 794,248,579 974,905,013
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.