TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAC

 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp (UpCOM)

Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp
Nagecco là công ty tư vấn xây dựng tổng hợp được phép hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam và có phạm vi hoạt động kinh doanh ngành tư vấn xây dựng đến các dự án thuộc nhóm A, được Bộ Xây dựng công nhận là Doanh nghiệp hạng 1 và công nhận là đơn vị thành viên của Mạng kiểm định chất lượng công trình xây dựng Việt Nam. Công ty có năng lực chuyên môn kỹ thuật hùng mạnh với gần 40 năm kinh nghiệm với đội ngũ chuyên gia tư vấn hàng đầu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
1.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.4
  • Giá trần
    1.9
  • Giá sàn
    0.9
  • Giá mở cửa
    1.4
  • Giá cao nhất
    1.4
  • Giá thấp nhất
    1.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 18/07/2018: Phát hành cho CBCNV 135,000
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 19/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.49
  •        P/E :
    0.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.83
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,835,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,835,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3.97
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 232,760,165 275,838,907 260,855,102 242,087,657
Giá vốn hàng bán 205,053,428 247,535,265 231,004,602 213,176,211
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 27,706,737 27,286,552 29,554,635 28,675,173
Lợi nhuận tài chính 4,453,454 5,277,218 5,124,417 4,921,571
Lợi nhuận khác 900,143 1,362,601 -134,934 637,079
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,311,199 8,565,666 8,657,331 8,220,034
Lợi nhuận sau thuế 7,272,836 7,352,497 7,447,661 7,056,989
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,272,836 7,352,497 7,447,661 7,056,989
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 141,548,390 131,618,867 118,674,647 118,762,852
Tổng tài sản 170,129,870 155,008,256 140,906,269 144,373,369
Nợ ngắn hạn 120,839,518 123,007,072 103,475,928 107,737,562
Tổng nợ 121,165,646 123,290,534 103,788,164 107,991,158
Vốn chủ sở hữu 48,964,224 31,717,723 37,118,105 36,382,212
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.