TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CIG

 Công ty Cổ phần COMA18 (HOSE)

Công ty Cổ phần COMA18
Là một doanh nghiệp cổ phần hoạch toán độc lập trực thuộc Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng (COMA) – Bộ Xây dựng và được chuyển thành Công ty Cổ phần Cơ khí Xây dựng số 18 theo Quyết định số 2102/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng. Ngày 23/12/2010, Công ty chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần COMA 18.
Vào diện cảnh báo từ 18.4.2022 do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2021 âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
9.05
  0.05 (0.56%)
Khối lượng
134,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9
  • Giá trần
    9.65
  • Giá sàn
    8.39
  • Giá mở cửa
    9.2
  • Giá cao nhất
    9.2
  • Giá thấp nhất
    9
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    6,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.06 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.01 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.17 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2016: Phát hành riêng lẻ 18,100,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.67
  •        P/E :
    12.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.40
  • (**) Hệ số beta:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    144,950
  • KLCP đang niêm yết:
    31,539,947
  • KLCP đang lưu hành:
    31,539,947
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    271.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 492,264 7,602,514 20,753,458 15,681,191
Giá vốn hàng bán 657,156 -6,127,732 14,998,704 9,276,802
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -164,892 13,730,246 5,754,754 6,404,389
Lợi nhuận tài chính -182,013 -179,214 -173,977 -153,526
Lợi nhuận khác 1,566,468 1,230,475 2,608,756 -2,132,534
Tổng lợi nhuận trước thuế -247,776 13,431,020 6,858,768 2,366,684
Lợi nhuận sau thuế -247,776 13,431,020 6,858,768 1,122,321
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -246,600 13,431,020 6,858,804 1,123,563
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 500,395,209 189,346,411 511,914,398 311,449,261
Tổng tài sản 689,173,771 580,137,984 711,190,713 728,461,056
Nợ ngắn hạn 441,332,949 447,242,100 444,035,662 464,053,416
Tổng nợ 534,199,939 539,871,126 536,426,726 556,206,517
Vốn chủ sở hữu 154,973,832 40,266,857 174,763,988 172,254,540
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.