TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVE

 Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCP
Tiền thân của Tổng Công ty Tư vấn thiết kế Dầu khí - CTCP là Công ty Tư vấn Đầu tư Xây dựng Dầu khí (PVICCC_ được thành lập ngày 10/04/1998 từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước, là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam). Ngành nghề kinh doanh: hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; tư vấn đầu tư(trừ tư vấn tài chính kế toán); khai thác hoạt động các dự án dầu khí, các dự án xây dựng khác...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
3.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.6
  • Giá trần
    4.1
  • Giá sàn
    3.1
  • Giá mở cửa
    3.6
  • Giá cao nhất
    3.6
  • Giá thấp nhất
    3.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.96 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:02/01/2008
Với Khối lượng (cp):3,451,996
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):124.0
Ngày giao dịch cuối cùng:28/05/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/06/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 05/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.48
- 06/01/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:15, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4,5%
- 17/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 26/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    19,554.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.57
  • (**) Hệ số beta:
    1.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40,574
  • KLCP đang niêm yết:
    25,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    25,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    90.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 385,558,539 210,871,230 246,249,303
Giá vốn hàng bán 1,093,497,416 288,183,959 164,903,316 160,902,265
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 136,181,691 97,374,580 45,967,915 85,347,038
Lợi nhuận tài chính -37,729,950 -46,079,510 -24,539,532 -42,656,101
Lợi nhuận khác -300,386 -2,778,542 -2,891,163 -5,798,393
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,077,656 -9,412,866 -17,591,746 9,133,263
Lợi nhuận sau thuế 1,781,848 -11,512,462 -19,258,538 892,006
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,581,147 93,012 29,169 4,603
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,413,612,424 1,185,385,753 1,165,399,445 1,168,356,673
Tổng tài sản 1,607,917,072 1,368,126,306 1,325,833,725 1,319,013,057
Nợ ngắn hạn 1,308,303,919 1,047,936,571 1,073,763,838 1,092,307,284
Tổng nợ 1,308,428,814 1,048,061,466 1,073,888,733 1,092,432,179
Vốn chủ sở hữu 299,488,258 320,064,841 251,944,991 226,580,878
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.