TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LCD

 Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện (HNX)

Công ty Cổ phần Lắp máy - Thí nghiệm Cơ điện
Công ty Cổ phần Lilama Thí nghiệm Cơ điện tiền thân là Trung tâm nghiên cứu kinh tế kỹ thuật Lắp máy thành lập năm 1980 (thành lập Trung tâm). Ngành nghề kinh doanh: xây dựng công trình công nghiệp đường dây tải điện, trạm biến thế; lắp ráp thiết bị máy móc công trình; sản xuất phụ tùng, vật liệu xây dựng; tư vấn thiết kế điện dân dụng và công nghiệp...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
26.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.7
  • Giá trần
    29.3
  • Giá sàn
    24.1
  • Giá mở cửa
    26.7
  • Giá cao nhất
    26.7
  • Giá thấp nhất
    26.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.86 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/11/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,324,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 24/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 23/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/11/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 9:1
- 03/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 06/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.22
  •        P/E :
    122.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.12
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,474,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,499,945
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    40.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,567,351 6,919,936 8,415,616 6,607,424
Giá vốn hàng bán 10,331,369 4,765,296 4,600,457 3,546,825
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,235,982 2,154,640 3,815,159 3,060,598
Lợi nhuận tài chính -1,199,075 -1,032,401 -1,023,219 -1,000,229
Lợi nhuận khác -10,829 503,243 -76,466 -53,425
Tổng lợi nhuận trước thuế 131,863 69,199 134,650 132,148
Lợi nhuận sau thuế 103,496 47,090 81,419 95,034
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 103,496 47,090 81,419 95,034
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 119,454,746 119,364,473 118,611,082 110,841,076
Tổng tài sản 142,877,288 142,229,868 141,088,988 132,843,523
Nợ ngắn hạn 104,288,303 104,089,798 104,006,064 96,110,386
Tổng nợ 111,110,125 110,415,615 109,510,248 101,169,749
Vốn chủ sở hữu 31,767,163 31,814,253 31,578,740 31,673,774
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.