MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TLT

 Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long (UpCOM)

Công ty Cổ phần Viglacera Thăng Long
Công ty Cổ phần Gạch men Thăng Long Viglacera là một doanh nghiệp trực thuộcTổng công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng. Công ty được thành lập trên cơ sở chuyển nhà máy gạch men Thăng Long thuộc công ty Gạch ốp lát Thăng Long Viglacera thành công ty cổ phần ngày 31/12/2003. Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất và mua bán các sản phẩm gạch Ceramic và các loại vật liệu xây dựng; đầu tư hạ tầng, xây lắp, trang trí nội thất các công trình công nghiệp và dân dụng;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
20.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.6
  • Giá trần
    23.6
  • Giá sàn
    17.6
  • Giá mở cửa
    20.6
  • Giá cao nhất
    20.6
  • Giá thấp nhất
    20.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.77 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:08/12/2006
Với Khối lượng (cp):1,800,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):35.0
Ngày giao dịch cuối cùng:27/02/2013
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/06/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,989,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.70
  •        P/E :
    29.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.15
  • (**) Hệ số beta:
    -0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,989,800
  • KLCP đang lưu hành:
    6,989,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    143.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2012
(Đã soát xét)
Quý 3- 2012 Quý 2- 2015 Quý 1- 2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 93,431,752 81,941,169 197,354,848 81,897,700
Giá vốn hàng bán 77,957,433 79,737,105 155,694,456 64,146,624
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,737,274 1,345,737 39,142,162 17,037,649
Lợi nhuận tài chính -6,724,070 -5,514,305 -8,754,133 -2,824,002
Lợi nhuận khác 404,083 120,968 -812,345 -4,146,034
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,917,073 -12,272,579 16,842,538 4,270,812
Lợi nhuận sau thuế -3,917,073 -12,272,579 16,842,538 4,270,812
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,917,073 -12,272,579 16,842,538 4,270,812
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 181,875,900 159,853,604 89,809,968 90,898,500
Tổng tài sản 346,112,411 326,584,521 242,003,306 235,876,114
Nợ ngắn hạn 338,399,092 331,143,781 198,657,360 176,910,819
Tổng nợ 345,592,029 338,336,718 252,301,897 223,964,588
Vốn chủ sở hữu 520,382 -11,752,197 -10,298,591 11,911,527
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.