MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AGM

 Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (HOSE)

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Với hệ thống kiểm soát chất lượng chặt chẽ, Angimex đã, đang và sẽ cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất và dịch vụ chuyên nghiệp nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. Angimex không ngừng cải tiến để đáp ứng sự kỳ vọng, mong muốn ngày càng cao của khách hàng cũng như yêu cầu ngày càng khắt khe của thị trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
6.47
  -0.3 (-4.43%)
Khối lượng
619,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.77
  • Giá trần
    7.24
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    6.77
  • Giá cao nhất
    6.8
  • Giá thấp nhất
    6.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/12/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 24/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.51
  • (**) Hệ số beta:
    0.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    263,240
  • KLCP đang niêm yết:
    18,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    117.75
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,020,326,408 1,362,574,513 711,130,350 363,040,204
Giá vốn hàng bán 939,323,096 1,309,209,225 663,219,202 353,947,595
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 80,391,711 52,417,239 47,159,062 8,676,015
Lợi nhuận tài chính 5,807,653 -7,355,906 -14,281,902 -44,281,894
Lợi nhuận khác 4,792,720 44,713 10,519,498 34,980
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,530,452 -11,892,913 -28,882,831 -103,638,910
Lợi nhuận sau thuế 9,986,399 -9,817,630 -28,881,880 -104,250,954
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,882,517 -9,877,507 -29,379,713 -104,873,092
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,805,919,743 1,305,780,684 1,134,804,505 849,032,150
Tổng tài sản 2,296,148,384 1,978,409,383 1,799,713,483 1,651,418,550
Nợ ngắn hạn 1,155,694,530 760,181,409 706,408,374 649,740,769
Tổng nợ 1,752,582,693 1,420,944,545 1,277,462,929 1,265,718,950
Vốn chủ sở hữu 543,565,690 557,464,838 522,250,554 385,699,600
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.