TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AGM

 Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang (HOSE)

Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu An Giang
Với hệ thống kiểm soát chất lượng chặt chẽ, Angimex đã, đang và sẽ cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất và dịch vụ chuyên nghiệp nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. Angimex không ngừng cải tiến để đáp ứng sự kỳ vọng, mong muốn ngày càng cao của khách hàng cũng như yêu cầu ngày càng khắt khe của thị trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
26.7
  0 (0%)
Khối lượng
205,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.7
  • Giá trần
    28.55
  • Giá sàn
    24.85
  • Giá mở cửa
    26.95
  • Giá cao nhất
    27.7
  • Giá thấp nhất
    26.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/12/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 24/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.66
  •        P/E :
    10.03
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.84
  • (**) Hệ số beta:
    0.74
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    150,710
  • KLCP đang niêm yết:
    18,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    485.94
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 664,988,591 1,296,741,547 1,598,057,236 1,020,326,408
Giá vốn hàng bán 617,843,398 1,229,797,388 1,500,720,587 939,323,096
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 46,820,756 66,891,751 91,299,129 80,391,711
Lợi nhuận tài chính -3,466,046 -1,657,909 25,628,309 5,807,653
Lợi nhuận khác 619,268 802,562 13,455,292 4,792,720
Tổng lợi nhuận trước thuế 13,352,546 5,184,735 34,498,628 12,530,452
Lợi nhuận sau thuế 11,360,251 3,880,805 26,313,853 9,986,399
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,360,251 3,880,805 26,313,853 6,882,517
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 867,871,272 1,403,351,445 1,287,219,365 1,805,919,743
Tổng tài sản 1,038,845,112 1,569,913,096 1,841,620,546 2,296,148,384
Nợ ngắn hạn 583,484,160 1,110,713,839 1,029,609,937 1,155,694,530
Tổng nợ 586,950,532 1,114,137,711 1,359,531,308 1,752,582,693
Vốn chủ sở hữu 451,894,580 455,775,385 482,089,238 543,565,690
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.