MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAM

 Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong (HOSE)

Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong
Công ty được thành lập theo Quyết định số 592/QĐ-CT.UB và giấy phép đăng ký kinh doanh số 5703000016 do Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Cần Thơ cấp ngày 28 tháng 02 năm 2002 đăng ký thay đổi lần 05 ngày 03 tháng 01 năm 2008. Ngày 24/09/2009, cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch lần đầu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã chứng khoán AAM
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
11.35
  0 (0%)
Khối lượng
4,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.35
  • Giá trần
    12.1
  • Giá sàn
    10.6
  • Giá mở cửa
    11.55
  • Giá cao nhất
    11.55
  • Giá thấp nhất
    11.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.02 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/04/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 21/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 01/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 02/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.71
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.71
  •        P/E :
    6.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.89
  • (**) Hệ số beta:
    0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,540
  • KLCP đang niêm yết:
    12,346,411
  • KLCP đang lưu hành:
    10,451,182
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    118.62
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 55,737,417 67,512,523 46,360,502 42,397,395
Giá vốn hàng bán 52,762,704 52,392,958 41,202,293 38,388,950
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,974,713 15,119,565 5,158,209 4,008,445
Lợi nhuận tài chính 257,798 1,810,921 478,351 2,513,422
Lợi nhuận khác 3,322,123 410,075 1,729,309 415,027
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,089,508 8,899,624 2,980,033 3,906,702
Lợi nhuận sau thuế 2,089,508 8,823,001 2,654,746 3,332,502
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,089,508 8,823,001 2,654,746 3,332,502
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 168,571,428 177,998,698 185,022,343 180,897,439
Tổng tài sản 205,756,063 217,212,404 223,349,092 218,579,542
Nợ ngắn hạn 8,123,381 10,680,097 14,329,547 7,937,232
Tổng nợ 9,340,065 11,973,405 15,455,347 9,043,272
Vốn chủ sở hữu 196,415,997 205,238,998 207,893,744 209,536,271
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.