tin mới

Thông tin giao dịch

AAM

 Công ty Cổ phần Thủy sản Mekong (HOSE)

Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 31/05/2016
11.9
  0.2 (1.7%)
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.7
  • Giá mở cửa
    11.9
  • Giá cao nhất
    11.9
  • Giá thấp nhất
    11.9
  • Giá đóng cửa
    11.9
  • Khối lượng
    10
  • GD ròng NĐTNN
    0
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.25
  •        P/E :
    48.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.57
  • (**) Hệ số beta:
    0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,197
  • KLCP đang niêm yết:
    12,635,840
  • KLCP đang lưu hành:
    9,935,701
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    118.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2016 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,100,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 25/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 01/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 02/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2015 Quý 3-2015 Quý 4-2015 Quý 1-2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và CCDV 92,966,532 103,797,745 82,830,751 71,106,711
Giá vốn hàng bán 86,056,525 94,775,110 76,764,264 64,535,302
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,870,169 8,977,801 5,616,386 5,315,379
Lợi nhuận tài chính 1,643,154 791,116 2,271,959 55,290
Lợi nhuận khác -235,230 49,911 39,586 25,822
Tổng lợi nhuận trước thuế 377,744 931,576 1,018,570 552,121
Lợi nhuận sau thuế 299,181 789,324 863,241 505,260
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 299,181 789,324 863,241 505,260
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 244,146,854 254,647,214 270,446,422 237,446,139
Tổng tài sản 297,867,737 307,740,605 321,961,840 287,315,322
Nợ ngắn hạn 46,417,014 55,521,571 69,156,985 40,017,870
Tổng nợ 49,569,037 58,673,593 72,296,286 43,149,717
Vốn chủ sở hữu 248,298,700 249,067,012 249,665,553 244,165,605
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung