MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DCL

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (HOSE)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long
Nhiệm vụ chiến lược: Xây dựng công ty trở thành một trong những công ty Dược phẩm quốc gia phát triển vững mạnh toàn diện, nổi bật trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh dược phẩm, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, nguyên liệu và trang thiết bị, dụng cụ y tế. Tăng trưởng hàng năm 20% doanh thu, 50% lợi nhuận sau thuế
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
24
  -0.4 (-1.64%)
Khối lượng
50,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.4
  • Giá trần
    26.1
  • Giá sàn
    22.7
  • Giá mở cửa
    24
  • Giá cao nhất
    24.9
  • Giá thấp nhất
    23.05
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/09/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 62.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/09/2021: Phát hành cho CBCNV 2,000,000
- 22/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/10/2017: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 04/08/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
- 19/04/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 15/07/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 20000 đ/cp
- 19/05/2015: Phát hành cho CBCNV 145,788
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.41
  •        P/E :
    17.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.05
  • (**) Hệ số beta:
    0.70
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    65,190
  • KLCP đang niêm yết:
    58,832,824
  • KLCP đang lưu hành:
    73,041,030
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,752.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 197,781,190 219,953,570 213,186,204 250,938,489
Giá vốn hàng bán 131,844,800 162,940,583 144,793,286 173,989,266
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 62,942,615 54,444,926 64,127,128 70,418,799
Lợi nhuận tài chính -723,413 -221,390 5,330,574 4,214,713
Lợi nhuận khác 238,013 -543,313 328,997 145,780
Tổng lợi nhuận trước thuế 32,817,539 16,743,831 32,959,557 37,032,619
Lợi nhuận sau thuế 26,105,649 13,463,515 26,048,399 29,569,172
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,689,533 12,986,989 25,656,816 29,283,072
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,261,155,477 1,404,431,428 1,533,039,782 1,535,762,631
Tổng tài sản 1,781,028,068 1,915,483,645 2,048,003,429 2,138,245,567
Nợ ngắn hạn 652,796,913 426,700,712 550,027,721 592,158,855
Tổng nợ 759,357,933 525,144,844 633,616,230 694,289,196
Vốn chủ sở hữu 1,021,670,135 1,390,338,800 1,414,387,199 1,443,956,372
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.