TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BRC

 Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (HOSE)

Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành
Được thành lập từ năm 1976 với tên gọi Xí Nghiệp Cao Su Giải Phóng, năm 1994 được đổi tên thành Công ty cao su Bến Thành. Tháng 5/2007 Công ty đã hoàn tất thủ tục cổ phần hóa và chính thức đổi tên thành: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU BẾN THÀNH (BERUBCO). Chuyên sản xuất:Băng tải cao su cấu trúc nhiều lớp vải chịu lực; Dây Courroie; Phụ tùng cao su kỹ thuật; Sản phẩm cao su khác.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
12.95
  0.25 (1.97%)
Khối lượng
700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.7
  • Giá trần
    13.5
  • Giá sàn
    11.8
  • Giá mở cửa
    12.95
  • Giá cao nhất
    13
  • Giá thấp nhất
    12.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.03 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/12/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,249,998
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 01/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10800 đ/cp
- 20/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.65
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.65
  •        P/E :
    7.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.46
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,070
  • KLCP đang niêm yết:
    12,374,997
  • KLCP đang lưu hành:
    12,374,997
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    160.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 92,059,226 82,709,272 97,078,565 75,707,485
Giá vốn hàng bán 69,376,233 65,082,972 76,962,828 59,434,285
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 22,652,992 17,626,300 20,115,737 16,269,539
Lợi nhuận tài chính -675,292 -175,745 -567,831 -245,302
Lợi nhuận khác 23,909 -24 321,851 -163,466
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,801,981 6,250,214 4,954,331 5,662,714
Lợi nhuận sau thuế 7,019,605 5,000,171 3,907,217 4,530,171
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,019,605 5,000,171 3,907,217 4,530,171
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 183,893,613 205,964,625 200,788,819 178,971,173
Tổng tài sản 298,317,052 319,423,448 310,962,854 288,712,496
Nợ ngắn hạn 95,931,610 112,072,778 99,704,966 72,638,557
Tổng nợ 95,931,610 112,072,778 99,704,966 72,638,557
Vốn chủ sở hữu 202,385,442 207,350,670 211,257,888 216,073,939
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.