TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

C47

 Công ty Cổ phần Xây dựng 47 (HOSE)

Công ty Cổ phần Xây dựng 47
Tiền thân của Công ty Cổ phần xây dựng 47 là Công ty xây dựng thủy lợi 7 được thành lập ngày 08/09/1975 theo Quyết định số 888 QĐ/TCCB của Bộ thuỷ lợi. Ngày 15/3/1993 Bộ thuỷ lợi ra Quyết định số 108 QĐ/TCCB-LĐ về việc thành lập lại Doanh nghiệp nhà nước Công ty xây dựng thuỷ lợi 7 trực thuộc Bộ thuỷ lợi.Ngày 03/02/1996 Công ty Xây dựng thủy lợi 7 được sát nhập vào Tổng Công ty Xây dựng 4 và đổi tên thành Công ty Xây dựng 47 theo quyết định số 119NN-TCCB/QĐ của Bộ Nông nghiệp & PTNT
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
15.55
  0.25 (1.63%)
Khối lượng
167,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    16.35
  • Giá sàn
    14.25
  • Giá mở cửa
    15.7
  • Giá cao nhất
    15.75
  • Giá thấp nhất
    15.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/01/2022: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 01/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 05/01/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 17/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 27/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:5, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 03/12/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:1, giá 10000 đ/cp
- 30/06/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
- 06/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 05/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.88
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.88
  •        P/E :
    7.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.18
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    206,060
  • KLCP đang niêm yết:
    27,529,504
  • KLCP đang lưu hành:
    27,529,504
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    428.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 268,593,867 127,175,295 183,654,922 88,998,271
Giá vốn hàng bán 241,809,203 93,701,114 160,972,755 64,717,260
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,784,664 33,474,181 22,682,167 24,281,011
Lợi nhuận tài chính -14,444,417 -19,065,485 11,302,456 -11,966,587
Lợi nhuận khác 11,430,432 52,892 -558,971 -24,813
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,098,922 8,120,788 26,361,356 5,643,112
Lợi nhuận sau thuế 11,897,905 5,917,677 19,632,836 4,844,298
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,065,404 6,649,701 20,114,607 4,248,372
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 890,167,021 922,240,356 1,049,848,304 1,078,771,331
Tổng tài sản 1,409,679,199 1,430,039,031 1,581,572,864 1,611,009,714
Nợ ngắn hạn 881,653,939 853,429,244 837,590,817 832,688,016
Tổng nợ 1,088,548,514 1,102,138,271 1,234,139,268 1,199,115,638
Vốn chủ sở hữu 321,130,685 327,900,760 347,433,596 411,894,076
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.