TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CII

 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh (HOSE)

Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật T.P Hồ Chí Minh
Trước nhu cầu vốn đàu tư cho các dự án phát triển hạ tầng kỹ thuật ngày càng gia tăng của thành phố Hồ Chí Minh, nhưng nguồn vốn ngân sách của nhà nước còn hạn chế, cuối năm 2001 Công ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật TP Hồ Chí Minh (CII) đã được thành lập với ba cổ đông sáng lập là Quỹ Đầu tư Phát triển Đô thị TPHCM (HFIU), nay là Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước TPHCM (HFIC), Công ty Sản xuất Kinh doanh Thương và Dịch vụ XNK Thanh Niên Xung Phong TPHCM (VYC) và Công ty CP Đầu tư và Dịch vụ TPHCM (INVESCO).
Cập nhật:
14:45 Thứ 2, 27/06/2022
17.2
  0.35 (2.08%)
Khối lượng
2,962,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    16.85
  • Giá trần
    18
  • Giá sàn
    15.7
  • Giá mở cửa
    16.9
  • Giá cao nhất
    17.35
  • Giá thấp nhất
    16.6
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    488,000
  • GDNN (KL Bán)
    305,000
  • GDNN (GT Mua)
    0.84 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.52 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    38.83 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/05/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/12/2018: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 23/06/2017: Chuyển đổi trái phiếu thành 4.978.178 cp
- 01/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 26/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 01/11/2016: Phát hành cho CBCNV 993,600
- 27/09/2016: Phát hành cho CBCNV 6,400
- 18/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 18/11/2015: Phát hành cho CBCNV 1,006,400
- 03/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/07/2015: Phát hành riêng lẻ 19,600
- 06/07/2015: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 23/06/2015: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 12/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/01/2015: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 23/12/2014: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ
- 13/11/2014: Phát hành cho CBCNV 40,000
- 28/07/2014: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 07/05/2014: Phát hành bằng TP chuyển đổi, tỷ lệ 100:1, giá 1e+006 đ/cp
- 02/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/08/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 07/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 25/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.20
  •        P/E :
    14.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.05
  • (**) Hệ số beta:
    0.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,994,830
  • KLCP đang niêm yết:
    284,012,369
  • KLCP đang lưu hành:
    252,310,192
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,251.43
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,094,031,847 260,598,234 660,608,171 752,216,133
Giá vốn hàng bán 686,492,484 189,240,684 585,692,895 452,747,196
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 382,363,208 69,499,389 58,533,009 259,001,249
Lợi nhuận tài chính -116,881,563 95,924,339 -305,307,208 553,918,814
Lợi nhuận khác 23,496,690 -636,774 -9,920,970 -1,332,837
Tổng lợi nhuận trước thuế 134,782,426 65,648,687 -422,784,071 712,032,020
Lợi nhuận sau thuế 56,821,103 10,647,373 -372,428,595 685,225,561
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,921,599 2,323,998 -375,078,195 646,805,003
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 11,812,726,874 12,036,634,803 10,571,905,075 9,124,721,576
Tổng tài sản 30,270,616,207 30,549,559,523 30,956,822,053 29,373,298,189
Nợ ngắn hạn 9,214,030,849 9,512,752,275 9,167,317,352 9,186,234,832
Tổng nợ 22,487,382,272 22,757,386,724 22,503,370,001 21,165,539,491
Vốn chủ sở hữu 7,783,233,935 7,792,172,799 8,453,452,052 8,207,758,698
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.