MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SAB

 Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (HOSE)

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I. Ngày 06/05/2003 Tổng công ty Bia Rượu NGK Sài Gòn SABECO được thành lập trên cơ sở Công ty Bia Sài Sòn và tiếp nhận các thành viên mới:Công ty Rượu Bình Tây; Công ty Nước giải khát Chương Dương; Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ;Công ty Thương mại Dịch vụ Bia Rượu NGK Sài Gòn.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
187
  -2 (-1.06%)
Khối lượng
170,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    189
  • Giá trần
    202.2
  • Giá sàn
    175.8
  • Giá mở cửa
    189
  • Giá cao nhất
    190.5
  • Giá thấp nhất
    186.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    391,100
  • GT Mua
    28.03 (Tỷ)
  • GT Bán
    20.72 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.33 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 132.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 641,281,186
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 02/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 26/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.57
  •        P/E :
    21.83
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    38.01
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    125,670
  • KLCP đang niêm yết:
    641,281,186
  • KLCP đang lưu hành:
    641,281,186
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    119,919.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,358,317,619 9,066,250,400 8,679,384,683 10,131,946,422
Giá vốn hàng bán 5,129,310,041 5,922,532,172 5,940,919,285 7,215,615,569
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,177,046,287 3,085,913,021 2,694,158,913 2,813,588,706
Lợi nhuận tài chính 218,070,772 226,909,671 271,046,546 292,540,656
Lợi nhuận khác 1,759,713 -5,116,373 -14,213,462 1,327,441
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,531,695,699 2,204,628,340 1,717,126,712 1,359,966,568
Lợi nhuận sau thuế 1,236,224,486 1,793,094,232 1,394,596,557 1,075,882,702
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,170,695,898 1,667,877,288 1,341,941,071 1,043,337,170
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 22,424,394,010 23,788,902,259 26,420,333,684 26,860,224,574
Tổng tài sản 29,887,133,259 31,340,761,563 33,949,184,675 34,465,075,616
Nợ ngắn hạn 6,384,329,756 6,241,892,551 7,447,626,807 9,213,862,412
Tổng nợ 7,064,801,914 6,873,168,854 8,103,460,179 9,874,229,696
Vốn chủ sở hữu 22,822,331,345 24,467,592,709 25,845,724,497 24,590,845,919
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.