TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BSP

 Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ (UpCOM)

Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ
Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Phú Thọ là đơn vị liên kết với Tổng Công ty cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn và được thành lập năm 2007 với vốn điều lệ 125.000.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký Kinh doanh số 1803000511 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Phú Thọ cấp ngày 30/05/2007.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 27/09/2022
17
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    19.5
  • Giá sàn
    14.5
  • Giá mở cửa
    17
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    17
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/08/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 12/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.84
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.84
  •        P/E :
    20.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.08
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    12,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    212.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 76,196,715 137,749,492 46,914,833 107,456,922
Giá vốn hàng bán 71,533,612 121,015,138 49,792,253 97,096,981
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 4,663,103 16,734,354 -2,877,420 10,359,941
Lợi nhuận tài chính 131,036 333,771 -124,277 -115,843
Lợi nhuận khác 5,388 271,747 -31,838 9,148
Tổng lợi nhuận trước thuế 254,060 11,951,208 -4,895,164 5,133,152
Lợi nhuận sau thuế 215,950 10,026,312 -4,895,164 5,097,454
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 215,950 10,026,312 -4,895,164 5,097,454
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 161,531,662 167,475,278 127,054,503 149,098,259
Tổng tài sản 329,178,144 331,921,929 282,002,922 310,814,273
Nợ ngắn hạn 105,449,897 104,932,115 64,749,901 103,039,643
Tổng nợ 108,032,486 108,299,958 67,360,745 109,824,643
Vốn chủ sở hữu 221,145,658 223,621,971 214,642,177 200,989,631
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.