TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNM

 Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco (HNX)

Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco
Tiền thân của Tổng Công ty Cổ phần Y tế DANAMECO là Trạm Vật tư y tế Quảng Nam - Đà Nẵng, được Sở Y Tế Quảng Nam - Đà Nẵng thành lập từ năm 1976. Qua nhiều lần thay đổi, tháng 7/2005 Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng; buôn bán máy móc thiết bị y tế; xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác...
Cập nhật lúc 09:36 Thứ 2, 22/04/2019
12
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.2
  • Giá sàn
    10.8
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    43.75 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.90
  •        P/E :
    13.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.04
  • (**) Hệ số beta:
    -0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,743
  • KLCP đang niêm yết:
    4,377,605
  • KLCP đang lưu hành:
    4,377,605
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    52.53
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/02/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,411,510
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 23/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/09/2015: Phát hành riêng lẻ 2,088
- 01/07/2015: Phát hành cho CBCNV 208,457
- 26/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/04/2014: Phát hành cho CBCNV 150,000
                           Phát hành riêng lẻ 10,000
- 03/04/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 15/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 183,673,084 226,396,325 171,413,814 163,169,251
Giá vốn hàng bán 135,610,745 176,873,180 124,477,993 124,688,212
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,505,656 49,220,126 46,731,360 38,246,613
Lợi nhuận tài chính -1,239,505 -1,514,560 -1,537,931 -2,345,624
Lợi nhuận khác 444,039 430,339 -1,855,724 -230,466
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,981,451 18,720,164 13,209,519 5,023,405
Lợi nhuận sau thuế 14,799,928 14,781,747 10,290,145 3,924,519
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,799,928 14,781,747 10,290,145 3,924,519
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 99,424,717 99,473,733 93,373,786 108,452,754
Tổng tài sản 135,768,640 134,998,925 133,802,521 147,206,657
Nợ ngắn hạn 60,227,838 58,758,753 52,822,237 66,500,721
Tổng nợ 60,691,786 59,106,715 52,822,237 68,453,221
Vốn chủ sở hữu 75,076,854 75,892,211 80,980,284 78,753,436
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung