TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNM

 Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco (HNX)

Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco
Tiền thân của Tổng Công ty Cổ phần Y tế DANAMECO là Trạm Vật tư y tế Quảng Nam - Đà Nẵng, được Sở Y Tế Quảng Nam - Đà Nẵng thành lập từ năm 1976. Qua nhiều lần thay đổi, tháng 7/2005 Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu; sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng; buôn bán máy móc thiết bị y tế; xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
35.7
  0 (0%)
Khối lượng
2
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    35.7
  • Giá trần
    39.2
  • Giá sàn
    32.2
  • Giá mở cửa
    35.7
  • Giá cao nhất
    35.7
  • Giá thấp nhất
    35.7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    46.49 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/02/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,411,510
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 23/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/09/2015: Phát hành riêng lẻ 2,088
- 01/07/2015: Phát hành cho CBCNV 208,457
- 26/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/04/2014: Phát hành cho CBCNV 150,000
                           Phát hành riêng lẻ 10,000
- 03/04/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 15/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.12
  •        P/E :
    3.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    36.69
  • (**) Hệ số beta:
    -0.07
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,590
  • KLCP đang niêm yết:
    4,377,605
  • KLCP đang lưu hành:
    4,377,605
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    156.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 74,033,436 177,679,840 226,779,261 145,082,037
Giá vốn hàng bán 57,556,289 147,791,660 178,244,413 110,249,689
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 16,077,342 29,468,709 47,568,505 34,399,954
Lợi nhuận tài chính -4,429,689 -4,245,638 -10,008,318 -4,019,321
Lợi nhuận khác 40,850 -97,372 -243,855 1,552
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,953 10,163,241 20,645,735 19,066,449
Lợi nhuận sau thuế 22,362 8,130,592 16,516,588 15,253,159
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,362 8,130,592 16,516,588 15,253,159
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 336,034,292 389,328,460 408,584,357 358,677,791
Tổng tài sản 501,771,707 546,432,028 558,559,532 506,702,031
Nợ ngắn hạn 260,864,016 303,618,321 310,809,261 251,766,705
Tổng nợ 374,491,801 417,493,079 413,854,068 346,069,249
Vốn chủ sở hữu 127,279,906 128,938,950 144,705,464 160,632,781
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.