TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BSH

 Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội (UpCOM)

Công ty cổ phần Bia Sài Gòn - Hà Nội
Công ty Cổ Phần Bia Sài Gòn - Hà Nội được thành lập ngày 06 tháng 07 năm 2007. Là thành viên của Tổng Công ty Bia Rượu nước giải khát Sài Gòn. Với công suất 90 triệu lít bia/năm, sản phẩm của công ty sản xuất bao gồm: Bia Sài Gòn Special (bia lon), Bia Sài Gòn Special (bia chai lùn), Bia Sài Gòn lon 333, bia chai sài gòn đỏ 355, Bia chai 333, Bia hơi Sài Gòn, Bia Sài Gòn Premium Keg 2 lít, Bia Hơi Sài Gòn Special Keg 2 lít.
Cập nhật:
11:59 Thứ 3, 04/10/2022
30.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    30.9
  • Giá trần
    35.5
  • Giá sàn
    26.3
  • Giá mở cửa
    30.9
  • Giá cao nhất
    30.9
  • Giá thấp nhất
    30.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.71 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 44.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.01
  •        P/E :
    6.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.32
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    18,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    18,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    498.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 132,193,433 159,100,768 119,598,123 178,491,902
Giá vốn hàng bán 109,636,532 131,090,390 101,844,995 146,523,920
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 22,556,901 28,010,377 17,753,128 31,967,982
Lợi nhuận tài chính 1,322,809 3,118,242 818,491 2,893,504
Lợi nhuận khác 1,045,085 433,532 474,984 18,051
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,594,028 25,145,596 14,947,187 29,744,032
Lợi nhuận sau thuế 16,437,622 19,636,508 11,953,014 24,186,699
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 16,437,622 19,636,508 11,953,014 24,186,699
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 341,829,668 281,136,927 311,543,857 356,171,546
Tổng tài sản 451,461,500 394,616,892 419,631,987 451,846,357
Nợ ngắn hạn 174,224,854 98,672,888 112,836,051 157,883,218
Tổng nợ 174,410,521 98,892,154 113,055,317 158,102,484
Vốn chủ sở hữu 277,050,980 295,724,738 306,576,670 293,743,873
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.