TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

APS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương
Công ty Cổ Phần Chứng Khoán Châu Á – Thái Bình Dương được thành lập theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 0103015146 ngày 21/12/2006, là một trong những công ty chứng khoán được thành lập vào thời điểm thị trường chứng khoán của Việt Nam đang trên đà phát triển mạnh mẽ. Apec Securities được tổ chức theo mô hình định chế tài chính hiện đại với phương pháp hoạt động khoa học và phong cách làm việc chuyên nghiệp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
14.1
  0.1 (0.71%)
Khối lượng
889,941
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    12.6
  • Giá mở cửa
    14.2
  • Giá cao nhất
    14.4
  • Giá thấp nhất
    14
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    10,400
  • GT Mua
    0.15 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    98.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:24/06/2009
Với Khối lượng (cp):26,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.1
Ngày giao dịch cuối cùng:08/04/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.19
  •        P/E :
    1.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.55
  • (**) Hệ số beta:
    1.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,198,256
  • KLCP đang niêm yết:
    83,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    83,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,170.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 21,800,686 134,122,503 542,198,025 102,771,553
Lợi nhuận tài chính 668,444 964,462 1,128,080 849,690
Lợi nhuận khác -34,488 -414,949
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 13,371,368 121,230,388 534,382,545 58,401,748
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 3,928,999 96,984,327 427,865,604 46,321,196
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,928,999 96,984,327 427,865,604 46,321,196
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 442,715,159 948,235,726 1,594,590,333 1,551,726,508
Tổng tài sản 454,453,492 959,881,937 1,612,693,222 1,572,883,773
Nợ ngắn hạn 13,307,073 8,317,617 122,449,114 31,687,469
Tổng nợ 16,607,208 35,316,902 202,462,582 116,331,938
Vốn chủ sở hữu 437,846,283 924,565,035 1,410,230,639 1,456,551,835
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.