tin mới

Thông tin giao dịch

APS
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương (HNX)
Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Vào diện cảnh báo từ ngày 20/03/2014 do LNST âm
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 5, 24/04/2014
6.4
  0.1 (1.6%)
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    6.3
  • Giá mở cửa
    6.3
  • Giá cao nhất
    6.5
  • Giá thấp nhất
    6.3
  • Giá đóng cửa
    6.4
  • Khối lượng
    387,600
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    35.5 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.43
  •        P/E :
    14.73
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.81
  • (**) Hệ số beta:
    2.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,171,272
  • KLCP đang niêm yết:
    39,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    39,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    249.60
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2014 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:24/06/2009
Với Khối lượng (cp):26,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.1
Ngày giao dịch cuối cùng:08/04/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 18/11/2009: Phát hành riêng lẻ 13,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2013
(Đã soát xét)
Quý 3-2013 Quý 4-2013 Quý 1-2014 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu (*) 5,843,743 4,152,055 8,413,976 11,952,939
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,526,981 695,753 6,532,202 7,193,252
Lợi nhuận thuần từ HĐKD 1,441,717 -257,810 5,575,244 6,428,527
Lợi nhuận ròng(**) 2,526,981 695,753 6,532,202 7,193,252
  • Doanh thu môi giới,tư vấn
  • Doanh thu tự doanh
  • Doanh thu khác
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 371,942,699 369,817,611 383,923,559 388,911,545
Tổng tài sản 392,885,434 390,585,490 404,472,316 409,963,070
Nợ ngắn hạn 64,381,862 61,386,164 68,740,788 66,457,092
Tổng nợ 64,381,862 61,386,164 68,740,788 66,457,092
Vốn chủ sở hữu 328,503,572 329,199,325 335,731,527 343,505,977
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410 Máy lẻ 295. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn - Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Mr. Hợi
Mobile: 0937 768 886
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung