TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHP

 Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng
Công ty cổ phần bia Hà Nội - Hải Phòng tiền thân là xí nghiệp Nước đá Việt Hoa, được thành lập ngày 15/06/1960 theo hình thức Công ty hợp doanh. Ngày 21/01/2013, cổ phiếu của công ty giao dịch đầu tiên trên thị trường upcom. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất nước uống có cồn và không cồn; kinh doanh nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
9.8
  1 (11.36%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.8
  • Giá trần
    10.1
  • Giá sàn
    7.5
  • Giá mở cửa
    9.8
  • Giá cao nhất
    9.8
  • Giá thấp nhất
    9.8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.97 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/01/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,179,290
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 22/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 20/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 25/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 21/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 29/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 21/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.20
  •        P/E :
    49.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.86
  • (**) Hệ số beta:
    -0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    740
  • KLCP đang niêm yết:
    9,179,290
  • KLCP đang lưu hành:
    9,179,290
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    89.96
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 216,808,350 212,713,063 206,611,670 176,132,934
Giá vốn hàng bán 172,123,408 156,933,645 153,757,586 138,883,418
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 44,684,943 55,779,418 52,854,083 37,249,515
Lợi nhuận tài chính -4,279,696 -1,252,414 -1,643,493 -159,769
Lợi nhuận khác 2,498,071 2,944,532 1,659,659 2,017,253
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,422,056 5,524,735 3,559,527 2,317,686
Lợi nhuận sau thuế 3,458,411 4,338,940 2,672,908 1,811,443
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,458,411 4,338,940 2,672,908 1,811,443
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 43,776,294 35,562,061 36,619,512 34,966,140
Tổng tài sản 257,781,534 238,431,075 218,743,173 197,540,871
Nợ ngắn hạn 82,789,272 63,900,241 50,938,719 41,730,554
Tổng nợ 101,685,425 81,518,725 63,089,962 42,813,478
Vốn chủ sở hữu 156,096,109 156,912,350 155,653,211 154,727,393
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.