MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PMC

 Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic (HNX)

Công ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Dược Liệu PHARMEDIC tiền thân là Công Ty Xuất Nhập Khẩu Trực Dụng Y Tế PHARIMEX được thành lập ngày 30/06/1981. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh dược phẩm. dược liệu, mỹ phẩm, vật tư y tế và các sản phẩm khác thuộc ngành y tế; gia công chế biến 1 số nguyên phụ liệu; sản xuất mua bán 1 số hóa chất (trừ hóa chất độc hại)...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
67.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    67.2
  • Giá trần
    73.9
  • Giá sàn
    60.5
  • Giá mở cửa
    67.2
  • Giá cao nhất
    67.2
  • Giá thấp nhất
    67.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.11 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 85.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,481,634
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 04/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 05/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 02/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 14/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 08/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 04/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 23/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 30/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/01/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:44
- 06/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 16/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 13/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.94
  •        P/E :
    7.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    43.97
  • (**) Hệ số beta:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,195
  • KLCP đang niêm yết:
    9,332,573
  • KLCP đang lưu hành:
    9,332,573
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    627.15
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 116,899,768 107,276,068 121,597,243 126,936,830
Giá vốn hàng bán 70,424,576 61,549,364 73,188,169 80,755,542
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 46,339,914 45,600,315 48,322,514 46,093,156
Lợi nhuận tài chính 611,044 5,259,788 706,800 6,557,328
Lợi nhuận khác -817,555 85,198 1,174,516 135,389
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,099,472 27,064,773 25,466,839 28,849,354
Lợi nhuận sau thuế 18,479,578 21,556,905 20,373,471 23,006,501
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,479,578 21,556,905 20,373,471 23,006,501
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 388,186,334 414,226,032 427,334,556 441,141,346
Tổng tài sản 448,710,759 471,782,359 481,799,316 494,124,152
Nợ ngắn hạn 60,754,029 67,506,724 71,433,783 66,342,117
Tổng nợ 60,754,029 67,506,724 71,433,783 66,342,117
Vốn chủ sở hữu 387,956,730 404,275,635 410,365,534 427,782,034
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.