TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SAB

 Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn (HOSE)

Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài Gòn
Tiền thân là nhà máy bia Chợ Lớn thuộc hãng bia B.G.I. Ngày 06/05/2003 Tổng công ty Bia Rượu NGK Sài Gòn SABECO được thành lập trên cơ sở Công ty Bia Sài Sòn và tiếp nhận các thành viên mới:Công ty Rượu Bình Tây; Công ty Nước giải khát Chương Dương; Nhà máy Thủy tinh Phú Thọ;Công ty Thương mại Dịch vụ Bia Rượu NGK Sài Gòn.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
155.6
  2.2 (1.43%)
Khối lượng
84,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    153.4
  • Giá trần
    164.1
  • Giá sàn
    142.7
  • Giá mở cửa
    152.2
  • Giá cao nhất
    155.8
  • Giá thấp nhất
    152.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -2,300
  • GDNN (GT Mua)
    8.03 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    8.39 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    37.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 132.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 641,281,186
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 16/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 26/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.12
  •        P/E :
    25.41
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    33.37
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    125,050
  • KLCP đang niêm yết:
    641,281,186
  • KLCP đang lưu hành:
    641,281,186
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    99,783.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,271,859,633 4,322,481,442 9,090,471,439 7,358,317,619
Giá vốn hàng bán 4,963,084,979 3,140,769,581 6,511,805,225 5,129,310,041
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 2,263,184,540 1,141,567,092 2,492,041,871 2,177,046,287
Lợi nhuận tài chính 224,248,356 220,206,241 252,336,515 218,070,772
Lợi nhuận khác 682,705 1,132,033 -639,279 1,759,713
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,303,884,773 598,912,435 1,722,982,086 1,531,695,699
Lợi nhuận sau thuế 1,070,945,399 471,924,522 1,400,091,609 1,236,224,486
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 998,721,516 443,965,142 1,313,729,469 1,170,695,898
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,949,993,263 20,870,073,057 22,877,033,322 22,424,394,010
Tổng tài sản 28,560,634,385 28,427,884,449 30,487,024,372 29,887,133,259
Nợ ngắn hạn 5,473,586,409 5,025,238,663 7,258,020,535 6,384,329,756
Tổng nợ 6,399,615,139 5,860,662,708 7,892,238,669 7,064,801,914
Vốn chủ sở hữu 22,161,019,246 22,567,221,741 22,594,785,703 22,822,331,345
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.