TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHK

 Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài
Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Kim Bài tiền thân là Công ty cổ phần Bia Kim Bài. Để có được kết quả và vị trí như hôm nay là cả một quá trình dài cống hiến của tập thể cán bộ công nhân viên Công ty.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
11
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    12.6
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    11
  • Giá thấp nhất
    11
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    100.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/04/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,986,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 16/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.17
  •        P/E :
    63.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,986,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,986,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    43.85
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 153,425,443 182,963,666 138,196,357 100,081,697
Giá vốn hàng bán 116,748,823 139,261,591 94,494,469 76,519,879
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 36,676,620 43,702,075 37,137,887 22,117,715
Lợi nhuận tài chính -1,997,089 -1,268,009 -258,282 -441,803
Lợi nhuận khác 1,928,981 2,795,373 898,852 1,320,452
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,035,841 12,528,266 6,809,104 806,223
Lợi nhuận sau thuế 7,226,479 10,019,531 5,847,773 687,724
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,226,479 10,019,531 5,847,773 687,724
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 17,396,543 20,529,267 13,087,286 21,428,214
Tổng tài sản 102,844,870 94,439,857 80,927,161 86,246,207
Nợ ngắn hạn 44,173,660 36,400,267 26,631,383 32,955,670
Tổng nợ 51,645,842 39,515,017 28,433,548 38,942,655
Vốn chủ sở hữu 51,199,028 54,924,840 52,493,613 47,303,552
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.