TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GLT

 Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu (HNX)

Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu
Là thành viên lâu năm của ITD Group, cùng với công ty mẹ và các công ty thành viên hoạt động trong những lĩnh vực kỹ thuật cao như: tự động, viễn thông, tin học, cơ điện… trải qua hơn 15 năm phát triển kể từ tháng 10 năm 1996, Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (Global Electrical Technology Corp. - GLT Corp.) tự hào là công ty hàng đầu tại Việt Nam, có uy tín trong tư vấn, thiết kế, cung cấp thiết bị và giải pháp điện – điện tử, chống sét, chữa cháy, hạ tầng viễn thông, hạ tầng trung tâm dữ liệu tiên tiến.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
32.9
  -0.1 (-0.3%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    33
  • Giá trần
    36.3
  • Giá sàn
    29.7
  • Giá mở cửa
    32.9
  • Giá cao nhất
    32.9
  • Giá thấp nhất
    32.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,375,779
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 25/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27%
- 07/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 31/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 05/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 24/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 04/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 02/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.90
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.90
  •        P/E :
    4.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.05
  • (**) Hệ số beta:
    0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,080
  • KLCP đang niêm yết:
    9,236,446
  • KLCP đang lưu hành:
    8,131,296
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    267.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,439,433 21,132,207 49,344,953 65,142,101
Giá vốn hàng bán 22,246,393 14,336,741 33,469,156 50,777,565
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,193,040 6,795,466 15,832,234 14,364,536
Lợi nhuận tài chính 158,543 238,562 344,720 56,324,001
Lợi nhuận khác 131,536 -408 -18,389 57,355
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,938,370 2,214,520 7,561,858 56,024,576
Lợi nhuận sau thuế 4,009,168 1,673,263 6,343,476 45,074,881
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,643,604 1,827,304 6,522,440 44,125,446
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 118,227,042 156,966,892 241,452,079 285,205,199
Tổng tài sản 151,131,645 188,695,707 272,052,817 299,728,114
Nợ ngắn hạn 37,468,951 73,890,750 158,784,671 139,357,716
Tổng nợ 40,164,084 76,054,882 160,386,683 144,403,836
Vốn chủ sở hữu 110,967,562 112,640,825 111,666,134 155,324,278
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.