TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BBM

 Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định tiền thân là Nhà máy Bánh mỳ Ba Lan được hình thành năm 1969, hoạt động dưới sự quản lý của Ty lương thực Nam Hà với ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là Bia và Bánh mỳ .
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
9
  -0.5 (-5.26%)
Khối lượng
1,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.9
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    9
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.95 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.99
  •        P/E :
    9.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.77
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    680
  • KLCP đang niêm yết:
    2,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    18.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 56,330,412 60,939,861 56,385,848 52,493,918
Giá vốn hàng bán 41,104,771 44,542,308 40,496,141 38,565,827
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,225,641 16,397,552 15,809,073 13,928,091
Lợi nhuận tài chính 488,570 1,071,976 741,936 523,274
Lợi nhuận khác 114,218 -10,059 163,550 59,088
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,667,711 4,057,320 3,298,049 2,326,594
Lợi nhuận sau thuế 2,551,566 3,217,399 2,808,604 1,987,035
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,551,566 3,217,399 2,808,604 1,987,035
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 21,244,933 18,964,690 17,485,315 13,862,341
Tổng tài sản 43,345,355 39,486,084 38,817,634 34,591,990
Nợ ngắn hạn 15,664,944 13,132,833 12,458,780 9,054,704
Tổng nợ 17,916,875 13,132,833 12,458,780 9,054,704
Vốn chủ sở hữu 25,428,480 26,353,251 26,358,855 25,537,286
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.