MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BQB

 Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Quảng Bình (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Hà Nội – Quảng Bình tiền thân là Nhà máy Bia rượu Quảng Bình, được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cổ phần ngày 10/11/2003 theo quyết định số 59/QÐ – UB của Chủ tịch Uỷ Ban Nhân dân tỉnh Quảng Bình. Ðến tháng 8/2004, đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội – Quảng Bình sau khi được Thủ Tướng Chính phủ, Bộ Công nghiệp nhất trí cho Công ty Cổ phần Bia rượu Quảng Bình sáp nhập về là Công ty con của Tổng Công ty Bia – Rượu – NGK Hà Nội theo quyết định số 2092/QÐ-TCCB.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
3.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.7
  • Giá trần
    4.2
  • Giá sàn
    3.2
  • Giá mở cửa
    3.7
  • Giá cao nhất
    3.7
  • Giá thấp nhất
    3.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    100.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    410
  • KLCP đang niêm yết:
    5,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    21.46
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,181,442 8,324,547 7,925,210 6,502,054
Giá vốn hàng bán 3,999,139 8,396,054 7,962,060 7,790,020
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -1,817,697 -71,507 -36,849 -1,287,966
Lợi nhuận tài chính 28,200 11,832 344 28,043
Lợi nhuận khác -15,641 25,643 36,534
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,321,154 -2,189,307 -2,059,359 -3,133,387
Lợi nhuận sau thuế -3,321,154 -2,189,307 -2,059,359 -3,133,387
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -3,321,154 -2,189,307 -2,059,359 -3,133,387
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 12,207,578 14,144,199 12,882,606 14,941,465
Tổng tài sản 43,981,006 45,111,207 42,087,829 42,452,448
Nợ ngắn hạn 5,137,243 8,483,137 7,561,231 11,096,251
Tổng nợ 5,330,183 8,670,197 7,739,751 11,271,331
Vốn chủ sở hữu 38,650,823 36,441,010 34,348,078 31,181,117
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.