CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
10:30
Bloomberg không thể lấy Phố Wall để “trao thưởng”
10:24
Tái cơ cấu các TCTD: Những kết quả bước đầu
10:14
Gà ế, gà rẻ hơn rau...: Không chỉ lỗi của truyền thông
09:16
8 thông tin kinh tế nổi bật tuần qua
09:03
[Trực tiếp] Đại hội cổ đông PVX
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
HSG
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 6, 17/05/2013
44.2
-0.1 (-0.2%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
44.3
Giá mở cửa
44.3
Giá cao nhất
45.5
Giá thấp nhất
43.8
Giá đóng cửa
44.2
Khối lượng
274,730
GD ròng NĐTNN
840
Room NN còn lại
31.3 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
5.65
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
5.65
P/E :
7.82
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
22.98
(**) Hệ số beta:
1.78
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
309,349
KLCP đang niêm yết:
100,790,790
KLCP đang lưu hành:
98,003,258
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
4,331.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
05/12/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
32.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
57,038,500
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
16/05/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
18/03/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
26/11/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
28/09/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
27/06/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
10/04/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
04/04/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
28/06/2010
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
-
29/03/2010
: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
-
06/10/2009
: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
Phát hành riêng lẻ 11,961,500
-
27/08/2009
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
HSG: Giải trình KQKD hợp nhất Q2 và lũy kế 6 tháng đầu NĐTC 2012 - 2013
(16/05/2013 13:42)
HSG: Ông Trần Quốc Trí-Phó TGĐ thường trực đã bán 34.360 cổ phiếu
(15/05/2013 16:06)
Những doanh nghiệp đầu tiên cán đích kế hoạch lợi nhuận cả năm
(14/05/2013 08:01)
HSG lãi 450 tỷ đồng sau thuế 7 tháng, vượt kế hoạch năm 13%
(13/05/2013 10:04)
HSG: Em ông Hoàng Đức Huy-Phó TGĐ đã bán 10.450 cổ phiếu
(10/05/2013 17:35)
HSG: Điều lệ tổ chức và hoạt động ban hành tháng 03-2013
(10/05/2013 16:33)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 3-Năm 2012
(1/4 - 30/6)
Quý 4-Năm 2012
(1/7 - 30/9)
Quý 1-Năm 2013
(1/10 - 31/12)
Quý 2-Năm 2013
(1/1 - 31/3)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu (*)
2,775,983,979
2,294,715,753
2,720,085,323
2,612,096,010
Tổng lợi nhuận trước thuế
147,190,266
87,615,625
145,543,362
266,894,721
Lợi nhuận thuần từ KQKD
143,923,504
98,825,263
130,018,462
271,611,910
Lợi nhuận ròng (**)
134,639,342
77,997,607
124,841,780
228,161,643
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
2,389,905,386
2,600,722,953
2,646,105,793
3,524,258,790
Tổng tài sản
5,118,466,627
5,320,920,963
5,330,754,905
6,331,235,079
Nợ ngắn hạn
2,485,196,044
2,692,987,290
2,538,182,727
3,401,085,409
Tổng nợ
3,127,074,257
3,304,324,043
3,291,555,657
4,079,234,057
Vốn chủ sở hữu
1,991,392,370
2,016,596,920
2,039,199,248
2,252,001,022
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
17/05
44.2
-0.1 (-0.2%)
274,730
12,310,365,000
16/05
44.3
1.8 (4.2%)
417,950
18,350,937,000
15/05
43.5
0.4 (0.9%)
198,430
9,764,595,000
14/05
43.1
-0.7 (-1.6%)
275,860
11,843,570,000
13/05
43.8
1.9 (4.5%)
459,720
20,112,291,000
10/05
41.9
0.0 (0.0%)
165,120
6,943,562,000
09/05
41.9
0.0 (0.0%)
208,570
8,750,506,000
08/05
41.9
1.3 (3.2%)
467,960
19,608,778,000
07/05
40.6
-0.8 (-1.9%)
335,960
13,777,998,000
06/05
41.4
1.6 (4.0%)
289,190
11,925,556,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
11,000 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
N/A
Lợi nhuận sau thuế
400 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
N/A
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
Sản lượng tiêu thụ: 541800 tấn
Doanh thu thuần: 11000 tỷ đồng
Lợi nhuận sau thuế (LNST) hợp nhất: 400 tỷ đồng
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo cập nhật cổ phiếu Tập đoàn Hoa Sen - BSC
(30/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nguyên vật liệu / Sản xuất Thép
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
DNY
HNX
9.0
(+0.0%)
1.7
5.2
DTL
HSX
12.9
(-0.8%)
1.8
7.1
HLA
HSX
6.3
(+0.0%)
-1.8
-3.5
HPG
HSX
30.0
(-1.6%)
2.6
11.6
NKG
HSX
8.5
(+6.3%)
-1.3
-6.4
PHT
HSX
5.6
(+1.8%)
0.7
8.3
POM
HSX
12.6
(+0.0%)
1.4
9.0
TLH
HSX
5.7
(+0.0%)
-0.1
-66.4
VGS
HNX
5.1
(+0.0%)
-0.1
-63.4
VIS
HSX
11.0
(-0.9%)
2.2
5.0
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ACC
HSX
5.2
30.7
5.9
307.0
BTG
Upcom
5.3
13.3
2.5
0.0
CJC
HNX
6.0
19.1
3.2
38.2
CNG
HSX
5.9
29.7
5.0
609.4
CTD
HSX
5.2
36.1
7.0
1,542.1
DMC
HSX
5.4
28.2
5.2
511.1
DNM
HNX
5.2
19.0
3.7
56.7
DRC
HSX
5.3
35.4
6.7
2,882.8
FCN
HSX
5.8
16.9
2.9
281.6
FPT
HSX
5.8
38.5
6.7
10,622.2
<
1
2
3
>
Trang 1/3 (Tổng số 25 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
MSBS (CK Maritime Bank)
40
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
ECC (CK Eurocapital)
40
25/10/2011
VNDS (CK VNDirect)
40
05/02/2012
MBS (CK MB)
50
27/12/2012
FPTS (CK FPT)
60
19/10/2011
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
CTS (CK VietinBank)
70
01/12/2012
SSI (CK Sài Gòn)
80
10/11/2011
APSI (CK An Phát)
80
24/10/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319