MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HSG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hoa Sen (Tập đoàn Hoa Sen) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hoa Sen, được thành lập ngày 08/8/2001. Trải qua 17 năm hình thành và phát triển, từ một công ty cổ phần tư nhân nhỏ với số vốn điều lệ ban đầu 30 tỷ đồng, Tập đoàn Hoa Sen đã vươn lên trở thành doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh tôn, thép số 1 Việt Nam và là nhà xuất khẩu tôn, thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. Tập đoàn Hoa Sen hiện sở hữu 11 nhà máy lớn và hệ thống hơn 400 chi nhánh phân phối – bán lẻ trải dài trên khắp cả nước, sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen xuất khẩu đến 75 quốc gia và vùng lãnh thổ trên toàn thế giới.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 01/02/2023
14.65
  -0.85 (-5.48%)
Khối lượng
31,436,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    16.55
  • Giá sàn
    14.45
  • Giá mở cửa
    15.7
  • Giá cao nhất
    16.2
  • Giá thấp nhất
    14.45
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    8,508,800
  • GT Mua
    14.64 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.17 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.70 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/12/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 32.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 57,038,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 04/07/2022: Phát hành cho CBCNV 4,900,800
- 15/09/2021: Phát hành cho CBCNV 4,400,000
- 15/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 23/04/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 22/04/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 31/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 30/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:55
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 12/04/2017: Phát hành cho CBCNV 3,460,171
- 27/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
- 14/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 15/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.49
  •        P/E :
    4.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.55
  • (**) Hệ số beta:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,414,130
  • KLCP đang niêm yết:
    553,598,303
  • KLCP đang lưu hành:
    598,126,786
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,762.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 12,702,172,579 12,233,956,658 8,152,489,405 7,942,001,886
Giá vốn hàng bán 11,231,063,021 10,582,264,859 8,169,792,182 7,757,461,411
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,430,008,860 1,594,970,980 -230,674,294 159,967,207
Lợi nhuận tài chính -49,686,948 -174,371,487 -14,057,721 -81,547,947
Lợi nhuận khác 6,658,859 22,678,066 13,297,574 22,170,285
Tổng lợi nhuận trước thuế 291,013,818 313,015,160 -997,364,936 -667,363,028
Lợi nhuận sau thuế 234,074,580 265,009,844 -886,975,120 -680,233,501
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 234,077,881 265,001,645 -886,952,560 -680,240,869
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,591,971,133 15,654,951,287 9,827,500,099 9,036,741,035
Tổng tài sản 22,212,361,118 23,078,967,118 17,023,870,191 15,963,736,751
Nợ ngắn hạn 10,342,982,572 11,014,886,133 6,007,912,505 5,777,146,081
Tổng nợ 10,707,862,784 11,323,766,346 6,140,566,329 5,793,274,330
Vốn chủ sở hữu 11,504,498,334 11,755,200,772 10,883,303,862 10,170,462,420
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.