TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MSN

 Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn MaSan
Tháng 11/ 2004 Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3.200.000.000 đồng. Tháng 7/2009 MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San; MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San;Tháng 8/2009 Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San (Masan Group)
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 19/12/2018
81.5
  0.3 (0.4%)
Khối lượng
325,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    81.2
  • Giá trần
    86.8
  • Giá sàn
    75.6
  • Giá mở cửa
    81.1
  • Giá cao nhất
    82.3
  • Giá thấp nhất
    81
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -49,320
  • Room NN còn lại
    8.62 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.34
  •        P/E :
    15.25
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.15
  • (**) Hệ số beta:
    0.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    547,586
  • KLCP đang niêm yết:
    1,163,149,548
  • KLCP đang lưu hành:
    1,163,149,548
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    94,796.69
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 476,399,820
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 13/06/2018: Phát hành cho CBCNV 5,775,574
- 16/08/2017: Phát hành cho CBCNV 9,877,600
- 23/01/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 04/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/12/2016: Phát hành riêng lẻ 12,000,000
- 15/06/2016: Phát hành cho CBCNV 9,357,813
- 13/07/2015: Phát hành cho CBCNV 10,909,721
- 31/07/2014: Phát hành riêng lẻ 896,802
- 30/10/2013: Phát hành riêng lẻ 29,770,465
- 31/05/2013: Phát hành cho CBCNV 17,860,750
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2017 Quý 1-2018 Quý 2-2018 Quý 3-2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 10,537,884,000 8,631,085,000 9,407,602,000 9,450,824,000
Giá vốn hàng bán 6,776,191,000 5,512,483,000 6,376,830,000 6,397,520,000
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,393,149,000 2,761,510,000 2,807,558,000 2,773,834,000
Lợi nhuận tài chính -25,124,000 -695,122,000 756,109,000 -714,922,000
Lợi nhuận khác -20,944,000 -2,206,000 -1,378,000 -18,264,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,341,810,000 1,172,030,000 2,535,069,000 1,097,256,000