TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTL

 Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc (HOSE)

Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
gày 11/07/2001, Công ty TNHH Thép Đại Thiên Lộc được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 6 tỷ đồng, đội ngũ nhân viên 30 người. Năm 2003, lắp đặt và đưa vào hoạt động dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng liên tục có công suất 60.000 tấn/năm. Ngày 12/04/2007, chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đại Thiên Lộc
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/07/2022
25.8
  0 (0%)
Khối lượng
900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.8
  • Giá trần
    27.6
  • Giá sàn
    24
  • Giá mở cửa
    25.8
  • Giá cao nhất
    25.8
  • Giá thấp nhất
    25.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.03 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/02/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:15, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 28/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.14
  •        P/E :
    22.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.94
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,080
  • KLCP đang niêm yết:
    61,435,604
  • KLCP đang lưu hành:
    60,630,984
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,564.28
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 431,726,471 353,890,006 347,088,530 297,619,257
Giá vốn hàng bán 397,632,167 318,086,668 292,748,102 246,327,647
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,868,913 35,803,338 54,083,453 50,939,112
Lợi nhuận tài chính -2,977,154 -12,296,934 -8,135,946 -6,929,243
Lợi nhuận khác -12,698,439 -5,041,206 -17,357,547 -14,661,218
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,976,464 16,056,606 20,735,227 23,355,176
Lợi nhuận sau thuế 8,976,464 16,056,606 20,735,227 23,355,176
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,976,464 16,056,606 20,735,227 23,355,176
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,467,212,016 1,318,373,560 1,182,609,475 1,617,818,072
Tổng tài sản 2,180,079,938 2,027,746,705 1,880,973,474 2,282,316,704
Nợ ngắn hạn 1,119,468,478 988,851,122 819,685,098 1,194,574,774
Tổng nợ 1,160,129,209 989,904,817 820,022,701 1,194,591,877
Vốn chủ sở hữu 1,019,950,729 1,037,841,888 1,060,950,772 1,087,724,827
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.