MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MEL

 Công ty Cổ phần Thép Mê Lin (HNX)

Công ty Cổ phần Thép Mê Lin
Công ty cổ phần Thép Mê Lin tiền thân là Công ty TNHH thức được thành lập theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Phòng ĐKKD - Sở KH&ĐT Tỉnh Vĩnh Phúc cấp lần đầu ngày 13/01/2003 và chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 10.000.000.000 đồng.Trải qua gần 15 năm hoạt động, Công ty đã khẳng định được Vị thế và quy mô của mình trong ngành thép. Công ty xây dựng được mối quan hệ bạn hàng với các nhà sản xuất thép lớn trên thể giới, mạng lưới khách hàng trong nước không ngừng mở rộng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 09/12/2022
8.8
  -0.7 (-7.37%)
Khối lượng
4,186
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.4
  • Giá sàn
    8.6
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    10.2
  • Giá thấp nhất
    8.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/09/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.23
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.23
  •        P/E :
    7.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.96
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,120
  • KLCP đang niêm yết:
    15,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    132.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 161,679,955 249,274,892 162,403,617 162,255,353
Giá vốn hàng bán 149,015,666 229,333,979 148,339,339 151,001,691
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 12,569,590 19,940,913 13,523,032 11,252,909
Lợi nhuận tài chính -1,621,173 -3,418,326 -7,393,245 -6,291,844
Lợi nhuận khác 16,137 299,241 -116,308 71,879
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,144,712 13,424,832 2,101,500 1,205,132
Lợi nhuận sau thuế 5,200,299 10,739,865 1,656,885 964,105
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,200,299 10,739,865 1,656,885 964,105
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 618,510,825 597,778,574 573,977,682 572,055,234
Tổng tài sản 706,994,928 686,013,927 660,065,659 656,140,813
Nợ ngắn hạn 448,485,122 416,396,207 403,736,654 398,748,356
Tổng nợ 451,180,912 419,201,773 406,596,620 401,811,086
Vốn chủ sở hữu 255,814,016 266,812,154 253,469,039 254,329,728
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.