TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

POM

 Công ty Cổ phần Thép Pomina (HOSE)

Công ty Cổ phần Thép Pomina
Tiền thân của Công ty TNHH Thép Pomina là Nhà máy Thép Pomina 1 do Công ty TNHH Thép Việt đầu tư xây dựng được thành lập vào ngày 17/08/1999 với vốn điều lệ là 42 tỷ đồng. Đến ngày 17/07/2008, công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thép Pomina với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng. Ngày 07/04/2010 CTCP Thép Pomina chính thức niêm yết trên sàn Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã cổ phiếu là POM
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 27/06/2022
7.11
  -0.09 (-1.25%)
Khối lượng
227,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.2
  • Giá trần
    7.7
  • Giá sàn
    6.7
  • Giá mở cửa
    7.19
  • Giá cao nhất
    7.19
  • Giá thấp nhất
    7
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -100,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.07 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    41.06 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/04/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 163,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/01/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 08/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 07/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.73
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.73
  •        P/E :
    9.92
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.50
  • (**) Hệ số beta:
    0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    102,530
  • KLCP đang niêm yết:
    279,676,336
  • KLCP đang lưu hành:
    278,543,546
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,980.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,806,660,351 3,114,578,516 4,428,914,948 4,364,390,490
Giá vốn hàng bán 3,489,885,774 2,984,553,143 4,201,770,582 4,148,551,293
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 294,852,753 119,677,513 209,722,440 207,821,138
Lợi nhuận tài chính -105,596,577 -66,847,196 -114,743,384 -84,974,248
Lợi nhuận khác -963,858 -1,700,999 4,946,415 3,289,354
Tổng lợi nhuận trước thuế 141,984,529 4,132,182 12,355,577 70,679,605
Lợi nhuận sau thuế 127,762,837 3,511,654 634,605 70,365,725
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 127,337,332 3,511,654 922,369 70,357,015
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,732,922,528 8,048,729,954 7,856,385,602 8,706,568,259
Tổng tài sản 13,368,620,989 13,698,166,954 12,684,899,592 14,839,512,426
Nợ ngắn hạn 7,965,484,744 8,291,192,664 7,844,431,081 9,282,627,031
Tổng nợ 9,652,369,590 9,978,277,510 8,967,853,726 11,073,106,839
Vốn chủ sở hữu 3,716,251,399 3,719,889,444 3,717,045,866 3,766,405,587
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.