TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NKG

 Công ty Cổ phần Thép Nam Kim (HOSE)

Công ty Cổ phần Thép Nam Kim
Công ty Cổ phần Thép Nam Kim được thành lập vào ngày 23/12/2002, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700477019 do Phòng Đăng ký Kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Dương cấp lần đầu ngày 23/12/2002, đăng ký thay đổi lần thứ 25, ngày 25/07/2019. Trụ sở chính đặt tại Lô A1, Đường Đ2, KCN Đồng An 2, Phường Hòa Phú, Thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Năm 2011: Công ty Cổ phần Thép Nam Kim chính thức được niêm yết trên sàn chứng khoán vào ngày 14/01/2011 với mã cổ phiếu NKG.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 19/05/2022
28.7
  -0.3 (-1.03%)
Khối lượng
3,794,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    29
  • Giá trần
    31
  • Giá sàn
    27
  • Giá mở cửa
    28.2
  • Giá cao nhất
    29.15
  • Giá thấp nhất
    28.2
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -389,400
  • GDNN (GT Mua)
    1.22 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    12.4 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    39.17 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 29.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/12/2021: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
- 23/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 21/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 11/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 16/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/10/2017: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 12/07/2017: Phát hành cho CBCNV 948,545
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
- 04/11/2016: Phát hành riêng lẻ 16,000,000
- 29/01/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
- 29/09/2015: Phát hành cho CBCNV 798,000
- 03/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 04/07/2014: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 13/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    11.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    11.19
  •        P/E :
    2.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.43
  • (**) Hệ số beta:
    1.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,310,760
  • KLCP đang niêm yết:
    219,398,568
  • KLCP đang lưu hành:
    219,398,568
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,296.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,016,342,279 7,534,015,087 8,794,902,421 7,163,768,767
Giá vốn hàng bán 5,703,792,216 6,235,050,946 7,722,179,449 6,194,495,760
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,306,064,213 1,295,991,867 1,057,785,347 956,871,087
Lợi nhuận tài chính -49,054,929 -69,108,171 -25,863,713 -49,935,973
Lợi nhuận khác 92,200 -17,413,016 18,229,372 -88,056
Tổng lợi nhuận trước thuế 976,777,541 705,959,349 513,526,238 590,652,848
Lợi nhuận sau thuế 847,505,343 606,672,864 452,352,828 506,871,704
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 847,505,343 606,672,864 452,352,828 506,871,704
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,851,290,254 12,660,255,392 12,218,952,058 13,217,066,680
Tổng tài sản 14,080,524,819 15,792,507,151 15,382,642,548 16,437,262,324
Nợ ngắn hạn 9,225,891,335 10,335,217,801 9,601,545,562 10,147,808,495
Tổng nợ 9,509,177,430 10,514,715,929 9,659,438,853 10,199,899,248
Vốn chủ sở hữu 4,571,347,389 5,277,791,223 5,723,203,695 6,237,363,076
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung