TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HPG

 Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HOSE)

Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát
Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, Hòa Phát lần lượt mở rộng sang các lĩnh vực Nội thất (1995), Ống thép (1996), Thép (2000), Điện lạnh (2001), Bất động sản (2001). Năm 2007, Hòa Phát tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, trong đó Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát giữ vai trò là Công ty mẹ cùng các Công ty thành viên và Công ty liên kết. Ngày 15/11/2007, Hòa Phát chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán HPG.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
34.45
  -0.45 (-1.29%)
Khối lượng
39,418,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.9
  • Giá trần
    37.3
  • Giá sàn
    32.5
  • Giá mở cửa
    34.5
  • Giá cao nhất
    34.95
  • Giá thấp nhất
    33.05
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -2,167,641
  • GDNN (GT Mua)
    64.32 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    139 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    27.79 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 127.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 132,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 12/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
- 16/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 20000 đ/cp
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 26/01/2015: Phát hành cho CBCNV 6,735,000
- 24/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/01/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 12/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    7.99
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    7.99
  •        P/E :
    4.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.09
  • (**) Hệ số beta:
    1.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,903,770
  • KLCP đang niêm yết:
    4,472,922,706
  • KLCP đang lưu hành:
    4,472,922,706
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    156,105.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 35,439,772,102 38,918,449,988 45,048,125,721 44,404,678,868
Giá vốn hàng bán 23,641,296,036 26,812,929,844 35,123,321,818 33,949,820,290
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,477,059,064 11,860,898,846 9,587,409,684 10,108,326,381
Lợi nhuận tài chính -374,910,949 -88,864,059 -326,865,880 -342,217,081
Lợi nhuận khác 25,707,977 17,680,222 -1,930,374 -2,299,924
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,349,452,188 10,978,756,070 8,038,356,262 8,922,103,856
Lợi nhuận sau thuế 9,745,151,422 10,350,844,197 7,419,400,266 8,206,330,357
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,721,406,525 10,351,739,079 7,427,443,250 8,216,960,358
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 82,425,689,817 95,958,382,276 94,154,411,120 100,439,719,965
Tổng tài sản 159,809,151,199 174,643,274,132 178,235,973,830 185,847,109,194
Nợ ngắn hạn 66,589,935,553 71,995,624,227 73,459,315,876 72,447,609,869
Tổng nợ 85,824,712,101 90,317,590,122 87,455,796,847 86,889,171,231
Vốn chủ sở hữu 73,984,439,098 84,325,684,009 90,780,176,983 98,957,937,963
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.