TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHA

 Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn (HOSE)

Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn
Công ty Cổ phần Sơn Hà Sài Gòn tiền thân là Chi nhánh Công ty TNHH Cơ Kim khí Sơn Hà, hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh được cấp ngày 27/05/2004. Ngày 28/12/2012, Công ty được Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội chấp thuận niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán: SHA. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất hàng may sẵn, sản xuất trang phục dệt kim, đan móc, giày dép, sản phẩm từ da lông thú; sản xuất đồ dân dụng, thiết bị điện...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/07/2022
5.22
  0.02 (0.38%)
Khối lượng
13,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    5.2
  • Giá trần
    5.59
  • Giá sàn
    4.87
  • Giá mở cửa
    5.24
  • Giá cao nhất
    5.24
  • Giá thấp nhất
    5.19
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.12 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:21/01/2013
Với Khối lượng (cp):8,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):13.9
Ngày giao dịch cuối cùng:23/11/2016
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/12/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 11/11/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 11/10/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/10/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/11/2017: Chuyển đổi trái phiếu thành 5.000.000 cp
- 27/10/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 30/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 22/09/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:125, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.57
  •        P/E :
    9.12
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.12
  • (**) Hệ số beta:
    0.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    36,470
  • KLCP đang niêm yết:
    33,446,675
  • KLCP đang lưu hành:
    33,446,675
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    174.59
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 286,993,337 197,398,852 292,763,697 286,928,060
Giá vốn hàng bán 237,378,908 168,842,163 231,746,244 237,439,302
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 27,206,747 22,012,807 41,423,099 35,352,626
Lợi nhuận tài chính -4,592,714 -5,090,425 -5,780,582 -5,028,760
Lợi nhuận khác 1,674,872 29,212 93,715 108,224
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,915,891 -1,103,534 10,583,307 5,813,199
Lợi nhuận sau thuế 5,208,798 -643,951 9,434,354 5,140,287
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,208,798 -643,951 9,434,354 5,140,287
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 715,715,367 738,186,369 812,336,638 770,846,451
Tổng tài sản 923,233,347 939,406,873 1,029,608,237 994,982,810
Nợ ngắn hạn 522,875,601 543,066,262 624,041,346 587,957,605
Tổng nợ 531,298,894 548,503,496 629,270,506 589,552,706
Vốn chủ sở hữu 391,934,453 390,903,377 400,337,731 405,430,103
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.