MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DXG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh
Tập đoàn Đất Xanh tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh, được thành lập tháng 11/2003, vốn điều lệ 0,8 tỷ đồng với người sáng lập là Ông Lương Trí Thìn tràn đầy tham vọng phát triển công ty đứng đầu trong lĩnh vực Bất động sản tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á. Hiện tại, với vốn điều lệ hơn 5.200 tỷ đồng và hơn 4.500 nhân viên, tổng tài sản gần 20.000 tỷ đồng, Tập đoàn Đất Xanh đã và đang triển khai, hoàn thiện chuỗi hệ sinh thái bất động sản với 4 mảng kinh doanh chính, bao gồm Dịch vụ bất động sản; Phát triển dự án; Xây dựng; Khu công nghiệp và đô thị.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 31/01/2023
14.9
  0.5 (3.47%)
Khối lượng
9,539,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.4
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    13.4
  • Giá mở cửa
    14.3
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    14.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    41,000
  • GT Mua
    1.59 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.53 (Tỷ)
  • Room còn lại
    22.53 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/09/2022: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 07/03/2022: Phát hành cho CBCNV 7,000,000
                           Phát hành riêng lẻ 4,503,828
- 09/09/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 13/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:22
- 17/09/2018: Phát hành cho CBCNV 7,500,000
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 01/11/2017: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 31/10/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 12/10/2015: Phát hành cho CBCNV 400,000
- 25/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 24/03/2015: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 04/03/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 12/12/2014: Phát hành riêng lẻ 25,700,000
- 18/02/2014: Phát hành riêng lẻ 11,640,383
- 11/12/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 20/09/2013: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 24/04/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 27/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.38
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.38
  •        P/E :
    10.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.66
  • (**) Hệ số beta:
    1.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,021,640
  • KLCP đang niêm yết:
    606,775,174
  • KLCP đang lưu hành:
    610,031,516
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    9,089.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022
(Công ty mẹ)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,792,196,133 1,549,806,364 1,256,153,376 1,016,396,954
Giá vốn hàng bán 755,673,193 756,854,083 573,633,536 550,602,883
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,036,522,940 792,952,282 681,421,331 433,762,221
Lợi nhuận tài chính -87,104,084 80,403,193 82,809,221 -133,036,628
Lợi nhuận khác 18,877,671 -11,147,483 12,022,739 -27,068,138
Tổng lợi nhuận trước thuế 535,817,295 316,028,956 315,986,275 -424,391,449
Lợi nhuận sau thuế 408,375,994 262,088,321 258,572,919 -460,005,963
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 270,193,641 133,111,933 153,139,163 -407,619,188
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 25,719,808,093 27,204,798,501 28,563,248,032 27,800,221,454
Tổng tài sản 28,871,410,333 30,370,861,362 31,301,361,288 30,771,415,683
Nợ ngắn hạn 13,805,485,218 13,073,746,417 13,623,213,682 12,770,574,865
Tổng nợ 14,900,632,052 16,064,854,333 16,724,542,362 16,751,282,590
Vốn chủ sở hữu 13,970,778,280 14,306,007,029 14,576,818,927 14,020,133,093
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.