TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DXG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đất Xanh
Tập đoàn Đất Xanh tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ và Xây dựng Địa ốc Đất Xanh, được thành lập tháng 11/2003, vốn điều lệ 0,8 tỷ đồng với người sáng lập là Ông Lương Trí Thìn tràn đầy tham vọng phát triển công ty đứng đầu trong lĩnh vực Bất động sản tại Việt Nam và khu vực Đông Nam Á. Hiện tại, với vốn điều lệ hơn 5.200 tỷ đồng và hơn 4.500 nhân viên, tổng tài sản gần 20.000 tỷ đồng, Tập đoàn Đất Xanh đã và đang triển khai, hoàn thiện chuỗi hệ sinh thái bất động sản với 4 mảng kinh doanh chính, bao gồm Dịch vụ bất động sản; Phát triển dự án; Xây dựng; Khu công nghiệp và đô thị.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
27.55
  1.05 (3.96%)
Khối lượng
11,455,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26.5
  • Giá trần
    28.35
  • Giá sàn
    24.65
  • Giá mở cửa
    26.45
  • Giá cao nhất
    27.75
  • Giá thấp nhất
    25.85
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -2,426,900
  • GDNN (GT Mua)
    8.73 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    75.59 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    19.36 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 48.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/03/2022: Phát hành cho CBCNV 7,000,000
                           Phát hành riêng lẻ 4,503,828
- 09/09/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 13/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 4:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:22
- 17/09/2018: Phát hành cho CBCNV 7,500,000
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
- 01/11/2017: Phát hành cho CBCNV 3,000,000
- 31/10/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/10/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:3
- 12/10/2015: Phát hành cho CBCNV 400,000
- 25/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 24/03/2015: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 04/03/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 12/12/2014: Phát hành riêng lẻ 25,700,000
- 18/02/2014: Phát hành riêng lẻ 11,640,383
- 11/12/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 20/09/2013: Phát hành cho CBCNV 300,000
- 24/04/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5:1
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 27/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 05/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.40
  •        P/E :
    18.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.14
  • (**) Hệ số beta:
    1.02
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,038,890
  • KLCP đang niêm yết:
    604,273,048
  • KLCP đang lưu hành:
    607,529,390
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16,099.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,559,545,307 1,302,620,715 2,287,171,931 1,792,196,133
Giá vốn hàng bán 1,606,160,135 520,103,031 1,146,576,167 755,673,193
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,956,995,733 782,517,684 1,116,979,897 1,036,522,940
Lợi nhuận tài chính -110,097,914 -98,786,210 125,196,038 -87,104,084
Lợi nhuận khác 24,198,098 620,532 -37,653,845 18,877,671
Tổng lợi nhuận trước thuế 980,735,724 251,360,407 360,830,826 535,817,295
Lợi nhuận sau thuế 478,698,650 160,254,232 245,484,468 408,375,994
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 298,276,404 51,966,941 275,279,784 270,193,641
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 24,783,540,290 25,165,235,200 25,230,038,012 25,719,808,093
Tổng tài sản 28,389,783,268 28,567,773,034 28,254,061,055 28,871,410,333
Nợ ngắn hạn 11,465,900,955 13,435,995,190 13,257,028,212 13,805,485,218
Tổng nợ 15,392,794,447 15,464,458,907 14,872,585,915 14,900,632,052
Vốn chủ sở hữu 12,996,988,821 13,103,314,127 13,381,475,140 13,970,778,280
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.