TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DTK

 Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP (HNX)

Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP
Tổng Công ty Điện lực TKV - CTCP tiền thân là Công ty TNHH MTV 100% vốn nhà nước thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, được thành lập theo quyết định ngày 21/10/2009 của Bộ công Thương. Ngày 15/01/2016, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Việc ra đời của Tổng công ty thể hiện chủ trương của Tập đoàn về phát triển kinh doanh đa ngành trên nền sản xuất than, đồng thời đóng góp quan trọng vào phát triển ngành công nghiệp điện lực quốc gia, góp phần đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 10/08/2022
12.3
  -0.5 (-3.91%)
Khối lượng
4,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.8
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    11.6
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    12.9
  • Giá thấp nhất
    12.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    34.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 680,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.5%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.46
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.46
  •        P/E :
    8.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.98
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,960
  • KLCP đang niêm yết:
    682,767,475
  • KLCP đang lưu hành:
    680,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,364.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,590,834,748 2,766,420,943 3,786,374,288 3,225,501,650
Giá vốn hàng bán 3,175,174,411 2,538,189,670 3,386,961,910 2,673,986,224
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 415,660,336 228,231,273 399,412,378 551,515,426
Lợi nhuận tài chính -60,539,717 -12,650,995 -174,798,518 -61,949,092
Lợi nhuận khác 6,801,104 -636,020 71,367,431 -200,064
Tổng lợi nhuận trước thuế 278,857,310 148,783,195 186,955,895 420,329,464
Lợi nhuận sau thuế 256,681,821 129,613,203 228,677,312 381,744,391
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 253,372,102 132,213,203 228,130,723 381,503,086
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,902,501,365 3,440,792,768 4,205,178,455 4,495,601,845
Tổng tài sản 19,488,582,231 18,665,042,583 18,672,954,921 18,825,859,252
Nợ ngắn hạn 6,323,153,590 5,887,662,918 6,010,549,360 6,427,442,696
Tổng nợ 12,147,630,758 11,192,931,828 10,972,213,148 10,660,749,443
Vốn chủ sở hữu 7,340,951,472 7,472,110,754 7,700,741,774 8,165,109,809
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.