MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BHA

 Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà
Công ty Cổ phần Thủy điện Bắc Hà tiền thân là Ban quản lý dự án thủy điện Bắc Hà trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng và Phát triển hạ tầng - Licogi gồm 3 cổ đông sáng lập là Tổng Công ty Xây dựng và phát triển hạ tầng, CTCP Chứng khoán Bảo Việt, CTCP Licogi 14 thành lập nhắm mục đích đầu tư xây dựng dự án thủy điện Bắc Hà và hoạt động các lĩnh vực kinh doanh khác trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 02/02/2023
14.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.9
  • Giá trần
    17.1
  • Giá sàn
    12.7
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    14.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 65,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 19/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 13/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.5%
- 26/03/2018: Phát hành riêng lẻ 1,000,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.36
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.36
  •        P/E :
    6.30
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.47
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,010
  • KLCP đang niêm yết:
    66,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    66,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    983.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 64,165,722 56,802,201 170,785,920 49,539,927
Giá vốn hàng bán 28,225,457 29,230,878 28,436,445 29,505,689
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 35,940,265 27,571,322 142,349,475 20,034,238
Lợi nhuận tài chính -27,775,766 -23,583,346 -19,527,682 -20,198,176
Lợi nhuận khác -285,572 -551,316 -1,460,834 6,050,951
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,121,332 1,233,781 119,159,419 3,239,554
Lợi nhuận sau thuế 5,647,253 1,172,092 107,267,253 3,851,457
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,647,253 1,172,092 107,267,253 3,851,457
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 24,489,440 28,650,908 156,864,630 36,387,747
Tổng tài sản 1,710,047,064 1,688,946,100 1,766,640,164 1,622,517,227
Nợ ngắn hạn 67,080,293 152,896,185 114,609,584 108,639,190
Tổng nợ 1,003,954,467 981,766,360 943,479,759 795,505,365
Vốn chủ sở hữu 706,092,597 707,179,740 823,160,406 827,011,862
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.