MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BTP

 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa
Công ty xuất phát là thời điểm Trạm phát điện Turbine khí Bà Rịa được thành lập trực thuộc Nhà máy điện Chợ Quán (Công ty Điện lực 2) gồm 2 tổ máy turbine F5. Hai tổ máy turbine khí F5 này lần lượt được vận hành phát điện vào tháng 5/1992 và tháng 8/1992. Tháng 10/1992, Trạm phát điện Turbine khí Bà Rịa được mở rộng và lắp thêm 2 tổ máy turbine khí F6 (công suất 37,5 MW/1 tổ). Ngày 24/12/1992, Trạm phát điện Turbine khí Bà Rịa được chuyển thành Nhà máy điện Bà Rịa trực thuộc Công ty Điện lực 2.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 02/02/2023
13.75
  0.15 (1.1%)
Khối lượng
10,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.6
  • Giá trần
    14.55
  • Giá sàn
    12.65
  • Giá mở cửa
    13.95
  • Giá cao nhất
    13.95
  • Giá thấp nhất
    13.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    5,000
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    39.32 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 60,485,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 02/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.9%
- 22/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 13/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.94
  •        P/E :
    4.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.85
  • (**) Hệ số beta:
    0.63
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,000
  • KLCP đang niêm yết:
    60,485,600
  • KLCP đang lưu hành:
    60,485,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    831.68
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 99,588 201,751,358 166,628,877 145,014,800
Giá vốn hàng bán 25,872,086 199,603,000 110,195,499 137,965,630
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -25,772,498 2,148,358 56,433,378 7,049,170
Lợi nhuận tài chính 18,915,187 23,425,899 50,048,180 -13,054,051
Lợi nhuận khác -25,480 74,719 47,329 58,347
Tổng lợi nhuận trước thuế -12,020,335 17,877,110 97,970,483 -16,320,412
Lợi nhuận sau thuế -12,020,335 14,288,208 86,559,385 -11,215,743
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -12,020,335 14,288,208 86,559,385 -11,215,743
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 688,940,455 726,137,423 826,211,204 781,517,544
Tổng tài sản 1,630,439,477 1,658,794,984 1,690,778,197 1,595,609,987
Nợ ngắn hạn 116,528,686 178,713,147 228,471,943 145,435,464
Tổng nợ 367,181,904 393,382,053 429,534,282 345,760,625
Vốn chủ sở hữu 1,263,257,573 1,265,412,930 1,261,243,915 1,249,849,363
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.