TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BSA

 Công ty cổ phần Thủy điện Buôn Đôn (UpCOM)

Công ty cổ phần Thủy điện Buôn Đôn
Công ty cổ phần Thủy Điện Buôn Đôn được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 6000884487 do Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Đắk Lắk cấp ngày 20/5/2009 có vốn điều lệ 335 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là xây dựng và quản lý điều hành Nhà máy Thủy điện Srêpôk 4A.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
17.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.5
  • Giá trần
    20.1
  • Giá sàn
    14.9
  • Giá mở cửa
    17.5
  • Giá cao nhất
    17.5
  • Giá thấp nhất
    17.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/08/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 21.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 38,022,382
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.409%
- 19/06/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:13.4
- 17/12/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:16
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.69
  •        P/E :
    10.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.24
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,661
  • KLCP đang niêm yết:
    63,019,723
  • KLCP đang lưu hành:
    63,019,723
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,102.85
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 35,402,608 94,167,731 143,057,738 58,740,637
Giá vốn hàng bán 25,947,128 60,499,130 58,182,182 36,314,867
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 9,455,480 33,668,602 84,875,557 22,425,770
Lợi nhuận tài chính -6,139,792 -5,926,242 -5,727,977 -5,158,662
Tổng lợi nhuận trước thuế 106,586 24,652,688 73,282,573 14,438,459
Lợi nhuận sau thuế 79,092 23,384,764 69,598,487 13,697,542
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 79,092 23,384,764 69,598,487 13,697,542
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 240,283,471 215,433,653 288,579,539 249,728,116
Tổng tài sản 1,565,764,923 1,508,301,284 1,550,156,184 1,478,720,982
Nợ ngắn hạn 173,016,916 172,259,411 178,834,014 165,036,650
Tổng nợ 806,679,298 727,503,323 729,587,826 644,455,081
Vốn chủ sở hữu 759,085,625 780,797,962 820,568,358 834,265,901
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.