TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNH

 Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
Công ty CP Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, trước đây là Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, được thành lập vào ngày 21/5/2001 trên cơ sở sáp nhập 2 cụm Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Sông Pha và Hàm Thuận - Đa Mi. Nhà máy Đa Nhim là một trong những công trình thủy điện đầu tiên được xây dựng ở nước ta, thuộc nấc thang trên cùng, khai thác tiềm năng thủy điện to lớn của hệ thống sông Đồng Nai, nằm giáp ranh giữa tỉnh Lâm Đồng và tỉnh Ninh Thuận. Công trình khởi công vào tháng 02/1962, chính thức phát điện tổ máy số 1 và 2 vào ngày 15/01/1964 và đến tháng 12/1964 hoàn thành toàn bộ công trình.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
45.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    45.9
  • Giá trần
    52.7
  • Giá sàn
    39.1
  • Giá mở cửa
    45.9
  • Giá cao nhất
    45.9
  • Giá thấp nhất
    45.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 422,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 25/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 25/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 28/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 14/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 03/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.64
  •        P/E :
    12.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.06
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    422,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    422,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    19,388.16
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 552,910,114 453,280,988 824,432,814 784,601,536
Giá vốn hàng bán 227,531,618 214,279,566 275,006,359 221,691,768
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 325,378,496 239,001,422 549,426,455 562,909,768
Lợi nhuận tài chính 31,128,693 16,381,260 69,138,124 52,075,155
Lợi nhuận khác 30,000 14,591
Tổng lợi nhuận trước thuế 336,552,837 248,931,938 607,131,364 611,905,089
Lợi nhuận sau thuế 323,599,013 207,156,909 500,642,226 510,672,754
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 322,259,721 207,130,283 498,104,409 508,428,336
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,520,283,646 1,605,751,846 2,169,843,482 1,896,765,476
Tổng tài sản 8,308,214,178 8,327,726,714 8,958,573,783 8,602,194,525
Nợ ngắn hạn 479,747,536 297,578,609 535,793,799 326,074,974
Tổng nợ 2,513,264,559 2,321,196,074 2,451,400,918 2,187,296,757
Vốn chủ sở hữu 5,794,949,619 6,006,530,640 6,507,172,866 6,414,897,768
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.