TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DHP

 Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng (HNX)

Công ty Cổ phần Điện Cơ Hải Phòng
Công ty cổ phần Điện cơ Hải Phòng tiền thân là Xí nghiệp Hải Phòng Điện khí được thành lập ngày 16/03/1961, trên cơ sở sáp nhập 3 cơ sở công tư hợp doanh nhỏ trong nội thành. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất quạt gia dụng, các linh kiện thiết bị liên quan đến ngành quạt; đại lý các loại quạt gia dụng, quạt công nghiệp, máy móc thiết bị công nghiệp; sản xuất mô tơ, máy phát điện, biến thế điện...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 17/08/2022
11.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.3
  • Giá trần
    12.4
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    11.3
  • Giá cao nhất
    11.3
  • Giá thấp nhất
    11.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.30 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/03/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,492,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 22/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.27
  •        P/E :
    8.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.29
  • (**) Hệ số beta:
    0.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,104
  • KLCP đang niêm yết:
    9,492,200
  • KLCP đang lưu hành:
    9,492,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    107.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,006,091 36,351,333 72,395,957 107,004,311
Giá vốn hàng bán 23,989,296 36,186,672 58,337,139 92,012,918
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,884,697 1,625,547 13,258,817 13,791,393
Lợi nhuận tài chính 83,174 1,470,017 -2,941,436 381,689
Lợi nhuận khác 12,668 21,088 40,663 343,757
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,506,083 714,953 4,724,426 6,989,510
Lợi nhuận sau thuế 2,004,866 691,963 3,779,541 5,591,608
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,004,866 691,963 3,779,541 5,591,608
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 123,692,178 143,988,172 189,417,117 153,694,585
Tổng tài sản 195,763,818 214,496,997 258,418,167 222,071,213
Nợ ngắn hạn 31,506,751 49,656,308 94,544,038 57,954,886
Tổng nợ 31,706,751 49,756,308 94,644,038 57,954,886
Vốn chủ sở hữu 164,057,066 164,740,689 163,774,130 164,116,327
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.