MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNA

 Công ty Cổ phần Điện nước An Giang (UpCOM)

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang
Công ty cổ phần Điện Nước An Giang là Doanh Nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh với nhiều lĩnh vực. Trong đó sản phẩm chính là cung cấp điện - nước sạch cho người dân các khu vực thành thị lẫn nông thôn trên địa bàn tỉnh An Giang. Đây là doanh nghiệp duy nhất trên cả nước, kinh doanh và phục vụ các nhu cầu cần thiết trong đời sống sinh hoạt của người dân trên lĩnh vực điện sinh hoạt-nước sạch. Công ty CP Điện Nước An Giang là đơn vị hạch toán độc lập theo quyết định số 1424/QĐ-UBND ngày 04/08/2010 của UBND Tỉnh An Giang.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 01/02/2023
13.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.9
  • Giá trần
    15.9
  • Giá sàn
    11.9
  • Giá mở cửa
    13.9
  • Giá cao nhất
    13.9
  • Giá thấp nhất
    13.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 48,660,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 26/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 12/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.17
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.17
  •        P/E :
    11.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    56,329,567
  • KLCP đang lưu hành:
    56,329,567
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    782.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 553,068,696 530,884,380 490,173,837 490,173,837
Giá vốn hàng bán 450,702,464 428,069,971 402,086,642 402,086,642
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 102,366,231 102,814,409 88,087,195 88,087,195
Lợi nhuận tài chính -5,956,086 -5,632,070 -4,386,212 -4,386,212
Lợi nhuận khác 1,623,558 1,007,172 3,096,123 3,096,123
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,495,051 43,079,965 31,618,613 31,618,613
Lợi nhuận sau thuế 34,729,881 34,458,441 25,278,892 25,278,892
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,729,881 34,458,441 25,278,892 25,278,892
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 377,322,815 375,789,181 348,625,197 348,625,197
Tổng tài sản 1,549,277,393 1,529,401,105 1,497,751,951 1,497,751,951
Nợ ngắn hạn 360,476,070 321,548,998 271,811,196 271,811,196
Tổng nợ 768,032,386 713,039,447 668,265,366 668,265,366
Vốn chủ sở hữu 781,245,007 816,361,658 829,486,586 829,486,586
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.