CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
21:35
VN-Index có thể lên 520 đỉểm trong ngắn hạn?
21:08
Báo chí Lào ca ngợi HAGL sau cáo buộc của GW
21:06
Indonesia có thể là cơ sở công nghiệp của ASEAN
21:05
“Tôi và anh Dũng, anh Huệ rất gần gũi”
21:01
Doanh nghiệp vàng chậm đổi giấy đăng ký kinh doanh
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
VFG
Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam (HOSE)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Thông báo 362/2012/TB-SGDHCM ngày 05/04/2012 của HSX
Cảnh cáo trên toàn thị trường do thường xuyên vi phạm quy định CBTT định kỳ & bất thường
Cập nhật lúc 14:00 Thứ 6, 24/05/2013
49.2
0.0 (0.0%)
Đóng cửa
Giá tham chiếu
49.2
Giá mở cửa
0.0
Giá cao nhất
49.2
Giá thấp nhất
49.2
Giá đóng cửa
49.2
Khối lượng
0.0
GD ròng NĐTNN
0
Room NN còn lại
71.1 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
9.39
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
9.39
P/E :
5.25
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
42.65
(**) Hệ số beta:
-0.24
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
1,478
KLCP đang niêm yết:
13,282,753
KLCP đang lưu hành:
13,239,543
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
652.71
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
17/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
68.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
8,133,855
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
16/04/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
-
28/02/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
24/08/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
08/03/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
16/12/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
10/06/2011
: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
-
09/12/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
11/08/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
18/05/2010
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
Thêm BBC và VFG làm công ty liên kết, Q1/2013 SSI lãi hợp nhất 160 tỷ đồng
(22/05/2013 09:06)
VFG: Báo cáo tình hình quản trị công ty 6 tháng năm 2013
(14/05/2013 15:56)
VFG: Điều lệ công ty năm 2013
(14/05/2013 14:20)
VFG: Thay đổi số lượng cổ phiếu quỹ do thu hồi cổ phiếu ESOP của CBCNV nghỉ việc
(07/05/2013 16:41)
VFG: Nghị quyết HĐQT chọn công ty kiểm toán BCTC 2013
(26/04/2013 16:38)
VFG: Công bố thông tin thay đổi công ty kiểm toán
(26/04/2013 13:32)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 3-Năm 2012
(1/4 - 30/6)
Quý 4-Năm 2012
(1/7 - 30/9)
Quý 1-Năm 2013
(1/10 - 31/12)
Quý 2-Năm 2013
(Đã soát xét)
(1/1 - 31/3)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
421,158,976
280,043,900
424,110,649
445,683,875
Tổng lợi nhuận trước thuế
43,733,903
3,221,158
39,111,874
40,540,179
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
42,874,941
5,654,814
38,125,485
39,402,159
Lợi nhuận ròng(**)
32,649,681
2,447,491
29,007,115
28,294,641
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
834,955,011
768,502,483
806,665,914
711,784,858
Tổng tài sản
1,171,620,098
1,106,496,079
1,159,301,776
1,061,980,291
Nợ ngắn hạn
588,075,547
537,070,538
558,854,086
460,436,622
Tổng nợ
631,552,672
576,943,705
599,349,309
497,294,918
Vốn chủ sở hữu
540,067,426
529,552,374
559,952,467
564,685,373
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
24/05
49.3
0.0 (0.0%)
0
0
23/05
49.3
0.0 (0.0%)
0
0
22/05
49.3
0.0 (0.0%)
250
12,325,000
21/05
49.3
-3.7 (-7.0%)
10
493,000
20/05
53.0
0.0 (0.0%)
0
0
17/05
53.0
0.0 (0.0%)
0
0
16/05
53.0
0.0 (0.0%)
5,000
265,000,000
15/05
53.0
1.5 (2.9%)
9,520
2,796,230,000
14/05
51.5
0.0 (0.0%)
0
0
13/05
51.5
0.0 (0.0%)
0
0
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
1,760 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
130 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
95 tỷ
Cổ tức bằng tiền mặt
25 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 02/2013 - CafeF
(07/03/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nông nghiệp / Vật tư nông nghiệp tổng hợp
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
APC
HSX
10.5
(+5.0%)
2.0
5.2
CPC
HNX
14.4
(-0.7%)
3.8
3.8
HAI
HSX
20.1
(+0.5%)
1.8
11.4
MKV
HNX
8.0
(+0.0%)
3.4
2.3
NSC
HSX
70.0
(+1.4%)
8.4
8.3
SFN
HNX
12.5
(+0.0%)
1.9
6.6
SSC
HSX
38.0
(+0.0%)
3.9
9.7
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
DVP
HSX
9.5
68.0
7.2
1,360.0
HLD
HNX
9.8
31.2
3.2
322.0
NBB
HSX
9.6
23.4
2.4
414.4
NNC
HSX
9.6
49.5
5.2
395.2
VSC
HSX
9.2
41.2
4.5
997.8
<
1
>
Trang 1/1 (Tổng số 5 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
APSI (CK An Phát)
70
24/10/2011
SSI (CK Sài Gòn)
70
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319