MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VFG

 Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam
Năm 1993 Hợp nhất các tổ chức Khử trùng thuộc Cục BVTV thành lập Công ty Khử trùng Việt Nam (VFC) trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Công nghiệp thực phẩm với ngành kinh doanh chính khử trùng hàng hóa xuất khẩu. Năm 2001 Hoàn tất việc cổ phần hóa toàn bộ công ty, trở thành công ty cổ phần đầu tiên trong ngành khử trùng và nông dược. VFC niêm yết trên HOSE, chính thức giao dịch từ ngày 17/12/2009 với mã VFG.
Vào diện kiểm soát từ 21.4.2022 do có ý kiển kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC năm 2020, 2021
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 30/01/2023
38
  -1.5 (-3.8%)
Khối lượng
1,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    39.5
  • Giá trần
    42.25
  • Giá sàn
    36.75
  • Giá mở cửa
    39
  • Giá cao nhất
    39
  • Giá thấp nhất
    38
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.35 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:17/12/2009
Với Khối lượng (cp):8,133,855
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):68.0
Ngày giao dịch cuối cùng:26/03/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:01/04/2021
Với Khối lượng (cp):32,086,864
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):53.3
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 32,088,864
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/08/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 04/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2019: Phát hành cho CBCNV 475,403
- 13/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 07/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/08/2018: Phát hành cho CBCNV 713,106
- 25/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 17/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 03/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/04/2016: Phát hành cho CBCNV 600,000
- 12/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
- 07/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/12/2012: Phát hành cho CBCNV 310,000
- 24/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.27
  •        P/E :
    7.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.93
  • (**) Hệ số beta:
    0.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,030
  • KLCP đang niêm yết:
    41,717,614
  • KLCP đang lưu hành:
    41,712,614
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,585.08
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 751,963,615 760,982,571 841,852,102 896,217,890
Giá vốn hàng bán 545,958,878 483,035,537 603,469,119 634,399,371
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 153,212,308 161,763,535 182,856,038 212,178,207
Lợi nhuận tài chính 4,403,831 6,646,425 3,768,542 3,850,166
Lợi nhuận khác 186,216 249,308 2,140,803 375,089
Tổng lợi nhuận trước thuế 65,040,714 74,260,598 74,677,890 83,962,982
Lợi nhuận sau thuế 52,079,704 59,486,877 59,755,886 65,715,998
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 52,079,704 59,486,877 59,755,886 65,715,998
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,624,972,120 1,834,077,730 1,850,249,340 2,389,094,850
Tổng tài sản 1,989,145,505 2,195,149,152 2,209,765,940 2,755,267,076
Nợ ngắn hạn 892,013,253 1,120,739,921 1,121,106,159 1,613,826,476
Tổng nợ 930,999,217 1,124,940,985 1,128,296,697 1,616,137,539
Vốn chủ sở hữu 1,058,146,288 1,070,208,168 1,081,469,243 1,139,129,538
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.