MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thiên Việt
Được thành lập theo Luật Chứng khoán và những quy định có liên quan về chứng khoán, giao dịch chứng khoán tại Việt Nam. TVS có trụ sở chính tại Hà Nội và chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Vốn pháp định: 430 tỷ đồng.Ngày giao dịch đầu tiên tại Trung tâm giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội: 05-02-2007. Ngày giao dịch đầu tiên tại Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh: 09-02-2007
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 06/02/2023
23
  0.4 (1.77%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.6
  • Giá trần
    24.15
  • Giá sàn
    21.05
  • Giá mở cửa
    23
  • Giá cao nhất
    23
  • Giá thấp nhất
    23
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -2,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    20.24 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/01/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 43,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/01/2023: Phát hành cho CBCNV 2,100,000
- 11/10/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:74
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:16
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 15/10/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:1
- 04/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:12.48, giá 10000 đ/cp
- 30/08/2019: Phát hành cho CBCNV 1,700,000
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3.5
- 26/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:1
- 14/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:2
- 15/12/2016: Phát hành cho CBCNV 1,429,000
- 24/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
- 02/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 08/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.18
  •        P/E :
    19.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.13
  • (**) Hệ số beta:
    1.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    15,050
  • KLCP đang niêm yết:
    107,075,184
  • KLCP đang lưu hành:
    109,175,021
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,511.03
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Quý 3-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 311,036,883 237,225,943 181,813,719 252,476,206
Lợi nhuận tài chính 54,170,276 -83,139,439 109,491,832 -115,669,675
Lợi nhuận khác 12,905,281 -269,200 54,076 -100,259
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 186,299,072 66,521,181 -68,593,052 22,365,082
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 147,917,718 55,693,078 -95,895,107 18,168,527
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 147,917,718 55,693,078 -95,895,107 18,168,527
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,143,916,738 9,348,198,386 9,170,469,994 9,527,298,911
Tổng tài sản 7,185,881,934 9,390,591,516 9,221,467,059 9,569,330,377
Nợ ngắn hạn 5,404,529,592 7,565,288,070 7,454,707,630 7,496,078,215
Tổng nợ 5,431,948,482 7,582,837,177 7,464,092,701 7,807,417,389
Vốn chủ sở hữu 1,753,933,452 1,810,605,250 1,757,374,358 1,761,912,988
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.