TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DOC

 Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai (UpCOM)

Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai
Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Đồng Nai tiền thân là Công ty TNHH MTV Vật tư nông nghiệp Đồng Nai (doanh nghiệp 100% vốn nhà nước). Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/03/2010 với vốn điều lệ 100.000.000.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 19/08/2022
11.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.5
  • Giá trần
    13.2
  • Giá sàn
    9.8
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    11.5
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.4%
- 30/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.2%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 19/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.47
  •        P/E :
    7.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.53
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    10,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    10,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    115.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 325,368,092 351,261,336 326,027,064 336,507,879
Giá vốn hàng bán 310,002,299 341,147,278 315,630,582 302,808,689
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,365,793 10,114,059 10,396,481 33,699,190
Lợi nhuận tài chính 1,548,082 459,609 2,511,748 3,470,172
Lợi nhuận khác 976,492 1,899,464 313,719 35,319
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,141,359 1,627,977 2,970,575 18,427,472
Lợi nhuận sau thuế 4,095,209 1,287,981 2,360,821 14,728,378
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,095,209 1,287,981 2,360,821 14,728,378
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 120,448,718 105,204,345 117,922,735 125,030,211
Tổng tài sản 123,382,626 107,843,572 119,921,647 126,402,534
Nợ ngắn hạn 17,971,675 5,978,639 16,000,393 11,102,902
Tổng nợ 17,971,675 5,978,639 16,000,393 11,102,902
Vốn chủ sở hữu 105,410,951 101,864,933 103,921,254 115,299,632
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.