MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ABT

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (HOSE)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre tiền thân là Xí nghiệp Đông lạnh 22 được UBND tỉnh Bến Tre thành lập năm 1977, cấp quản lý trực tiếp là Sở Thủy sản Bến Tre. Sau một thời gian hoạt động, ngày 24/12/2006, Công ty chính thức giao dịch cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã chứng khoán ABT.
Cập nhật:
10:58 Thứ 6, 03/02/2023
37.15
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    37.15
  • Giá trần
    39.75
  • Giá sàn
    34.55
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    37.15
  • Giá thấp nhất
    37.15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:25/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,300,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):90.0
Ngày giao dịch cuối cùng:26/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:01/04/2021
Với Khối lượng (cp):14,107,207
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.8
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,107,207
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2022: Phát hành cho CBCNV 280,000
- 19/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 31/05/2013: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 01/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.74
  •        P/E :
    6.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    39.19
  • (**) Hệ số beta:
    0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    170
  • KLCP đang niêm yết:
    14,387,207
  • KLCP đang lưu hành:
    11,777,257
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    437.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 133,382,960 178,262,077 161,717,744 144,069,184
Giá vốn hàng bán 106,410,802 142,497,125 132,663,428 118,291,819
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,972,158 35,764,952 28,261,471 25,777,365
Lợi nhuận tài chính 34,786 15,458,036 -901,123 39,216
Lợi nhuận khác 68,907 31,914 15,660 -196,674
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,555,064 33,633,948 13,656,384 14,142,876
Lợi nhuận sau thuế 7,676,117 31,811,168 12,257,144 12,544,671
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,676,117 31,811,168 12,257,144 12,544,671
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 29,008,503,785 379,427,247 372,777,630 299,925,830
Tổng tài sản 59,980,849,966 693,633,866 688,361,845 625,739,910
Nợ ngắn hạn 16,936,635,787 240,326,919 223,077,754 148,066,249
Tổng nợ 17,353,668,887 244,064,217 226,815,052 151,648,445
Vốn chủ sở hữu 42,627,181,079 449,569,648 461,546,793 474,091,464
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.