TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

MKV

 Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy (HNX)

Công ty Cổ phần Dược Thú y Cai Lậy
Công ty Cổ phần dược thú y Cai Lậy tiền thân là Công ty Chăn nuôi thú y cai Lậy được thành lập vào tháng 06/1990 trên cơ sở sáp nhập Trạm thú y huyện Cai Lậy và Liên hiệp Xí nghiệp chăn nuôi huyện Cai Lậy. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty: sản xuất, kinh doanh thuốc thú y; sản xuất con giống gia súc, gia cầm, thủy sản; sản xuất gia công chế biến hàng nông, lâm sản...
Cập nhật:
14:33 Thứ 3, 28/06/2022
12.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.5
  • Giá trần
    13.7
  • Giá sàn
    11.3
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    12.5
  • Giá thấp nhất
    12.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.01 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/11/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/02/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:85.90, giá 10000 đ/cp
- 09/01/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:2, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 17/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 11/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.24
  •        P/E :
    10.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.60
  • (**) Hệ số beta:
    -0.04
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    170
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,038
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,038
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    62.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 32,284,164 39,651,655 28,113,605 27,314,741
Giá vốn hàng bán 22,232,909 23,880,626 18,364,781 19,602,715
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,248,005 6,836,173 7,163,153 6,273,532
Lợi nhuận tài chính -681,331 -781,595 -944,963 -769,795
Lợi nhuận khác -5,060 -9,597 -5,072
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,386,529 2,180,299 2,154,802 380,990
Lợi nhuận sau thuế 1,908,187 1,744,239 2,248,039 303,277
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,908,187 1,744,239 2,248,039 303,277
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 57,313,721 56,545,959 59,905,540 58,875,271
Tổng tài sản 110,342,937 107,351,908 108,565,540 105,383,533
Nợ ngắn hạn 29,919,108 29,183,841 39,349,434 35,864,150
Tổng nợ 46,619,108 41,883,841 40,849,434 37,364,150
Vốn chủ sở hữu 63,723,829 65,468,067 67,716,105 68,019,383
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.