TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VEA

 Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
Sau những năm đầu của thời kì đổi mới, chuyển từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường và hội nhập với kinh tế quốc tế, ngày 12/05/1990, Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ban hành Quyết định số 153-HĐBT thành lập Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (nay là Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam), tên viết tắt: VEAM, gồm 12 nhà máy cơ khí (7 nhà máy ở phía Bắc và 5 nhà máy ở phía Nam), với tổng số hơn 7 nghìn cán bộ công nhân viên và một chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/07/2022
44
  0.4 (0.92%)
Khối lượng
36,427
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.6
  • Giá trần
    50.1
  • Giá sàn
    37.1
  • Giá mở cửa
    44.7
  • Giá cao nhất
    44.7
  • Giá thấp nhất
    43.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    200
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.46 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,328,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 49.9%
- 04/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 52.529%
- 25/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 38.84%
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.35
  •        P/E :
    10.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.76
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    92,518
  • KLCP đang niêm yết:
    1,328,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,328,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    58,467.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,069,174,023 794,705,825 1,182,924,007 1,139,572,096
Giá vốn hàng bán 926,789,856 725,710,517 958,300,049 995,398,849
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 141,147,814 67,313,958 223,302,258 143,805,257
Lợi nhuận tài chính 199,548,606 164,313,841 156,700,504 173,211,016
Lợi nhuận khác -2,196,317 -10,675,618 57,967 -880,894
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,752,636,796 780,597,091 1,920,351,721 1,518,554,590
Lợi nhuận sau thuế 1,709,268,529 750,392,247 1,888,303,529 1,479,084,801
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,694,081,973 745,702,740 1,878,050,226 1,464,789,701
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 23,373,415,058 17,542,760,847 17,287,274,943 17,381,083,915
Tổng tài sản 29,564,009,525 23,615,108,826 25,001,428,758 26,399,446,946
Nợ ngắn hạn 7,809,310,700 1,724,671,213 1,250,293,603 1,180,099,382
Tổng nợ 7,867,697,184 1,784,876,635 1,310,098,444 1,238,307,634
Vốn chủ sở hữu 21,696,312,341 21,830,232,191 23,691,330,314 25,161,139,312
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.