TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VEA

 Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCP
Sau những năm đầu của thời kì đổi mới, chuyển từ nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung sang nền kinh tế thị trường và hội nhập với kinh tế quốc tế, ngày 12/05/1990, Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) ban hành Quyết định số 153-HĐBT thành lập Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp (nay là Tổng công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam), tên viết tắt: VEAM, gồm 12 nhà máy cơ khí (7 nhà máy ở phía Bắc và 5 nhà máy ở phía Nam), với tổng số hơn 7 nghìn cán bộ công nhân viên và một chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 27/11/2020
48.3
  0.7 (1.5%)
Khối lượng
215,729
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    47.6
  • Giá trần
    54.7
  • Giá sàn
    40.5
  • Giá mở cửa
    47.4
  • Giá cao nhất
    48.3
  • Giá thấp nhất
    47.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    40,100
  • Room NN còn lại
    43.34 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.52
  •        P/E :
    10.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.87
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    265,257
  • KLCP đang niêm yết:
    1,328,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,328,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    64,181.04
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/07/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,328,800,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 25/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 38.84%
- 08/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 1,140,372,351 998,287,156 783,100,373 909,868,115
Giá vốn hàng bán 1,170,328,636 902,108,646 699,518,736 801,485,420
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -36,732,700 95,783,815 82,790,166 107,623,735
Lợi nhuận tài chính 280,326,373 225,966,490 253,079,181 257,805,528
Lợi nhuận khác -8,218,792 -2,235,993 -847,824 -1,288,812
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,218,534,922 1,368,478,116 1,020,796,379 1,629,326,694
Lợi nhuận sau thuế 2,199,018,736 1,325,164,709 970,767,704 1,576,480,824
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,186,057,354 1,314,939,852 965,037,929 1,565,572,752
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 23,001,179,150 17,845,168,432 24,056,047,516 25,180,392,318
Tổng tài sản 33,301,092,034 29,244,026,517 30,108,723,175 31,633,645,593
Nợ ngắn hạn 6,283,050,446 957,242,619 901,708,083 895,917,442
Tổng nợ 6,434,293,160 1,108,290,940 1,051,292,470 1,043,299,329
Vốn chủ sở hữu 26,866,798,874 28,135,735,577 29,057,430,705 30,590,346,264
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung