MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DGW

 Công ty cổ phần Thế giới số (HOSE)

Công ty cổ phần Thế giới số
Năm 1997 thành lập công ty TNHH Hoàng Phương - tiền thân của Công ty Cổ phần Thế Giới Số, chủ yếu phân phối các sản phẩm linh kiện điện tử, vốn điều lệ van đầu là 25 ngàn đô la Mỹ. Năm 2003: Thành lập Digiworld Corporation, Trở thành nhà phân phối / cung cấp dịch vụ ủy quyền cho Acer. Phân phối sản phẩm Lexmark/cung cấp dịch vụ bảo hành. Năm 2015 niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán TP.Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
41.7
  0.7 (1.71%)
Khối lượng
681,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    41
  • Giá trần
    43.85
  • Giá sàn
    38.15
  • Giá mở cửa
    41.8
  • Giá cao nhất
    42.05
  • Giá thấp nhất
    41
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    1,040,800
  • GT Mua
    9.87 (Tỷ)
  • GT Bán
    5.53 (Tỷ)
  • Room còn lại
    21.97 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 57.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,583,669
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/01/2023: Phát hành cho CBCNV 4,000,000
- 01/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:80
- 04/04/2022: Phát hành cho CBCNV 2,200,000
- 24/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 25/05/2021: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/04/2020: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 03/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 25/03/2019: Phát hành cho CBCNV 1,200,000
- 14/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/12/2017: Phát hành cho CBCNV 1,000,000
- 19/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/12/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
- 25/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/10/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.09
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.19
  •        P/E :
    10.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    846,620
  • KLCP đang niêm yết:
    163,229,943
  • KLCP đang lưu hành:
    167,075,474
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,967.05
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,104,074,671 4,824,513,808 5,942,279,715 4,267,569,167
Giá vốn hàng bán 6,542,247,546 4,589,935,784 5,659,264,722 3,605,299,885
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 466,452,647 320,228,149 405,956,150 469,822,804
Lợi nhuận tài chính 57,888,373 4,663,401 8,085,167 -5,623,230
Lợi nhuận khác -836,580 -1,827,387 -529,382 -2,496,481
Tổng lợi nhuận trước thuế 265,166,333 172,807,561 226,853,719 197,540,064
Lợi nhuận sau thuế 210,837,173 136,921,023 180,293,468 155,550,683
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 210,838,205 136,884,722 180,305,973 155,754,387
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,380,673,533 5,852,915,670 6,076,240,966 5,782,218,105
Tổng tài sản 6,669,242,143 6,136,523,682 6,609,796,161 6,355,289,124
Nợ ngắn hạn 4,663,297,761 3,975,668,277 4,359,144,844 3,882,135,104
Tổng nợ 4,674,240,303 3,985,510,819 4,369,087,386 3,932,007,390
Vốn chủ sở hữu 1,995,001,840 2,151,012,863 2,240,708,775 2,423,281,733
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.