TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SSC

 Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Giống cây trồng Miền Nam
Năm 1976 Công ty Giống cây trồng phía Nam được thành lập. Đến 1978, Công ty Giống cây trồng phía Nam được hợp nhất trở thành Chi nhánh I, đổi thành Xí nghiệp Giống cây trồng I vào năm 1981. Đến năm 1989 Bộ Nông Nghiệp có quyết định chia tách và thành lập Công ty Giống cây trồng Trung Ương II, trực thuộc Bộ,đến năm 1993 được đổi tên thành Công ty Giống cây trồng miền Nam. Năm 2002 Công ty được chuyển thành Công ty Cổ phần Giống cây trồng miền Nam (SSC)
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 17/09/2021
42.15
  -1.7 (-3.9%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.85
  • Giá trần
    46.9
  • Giá sàn
    40.8
  • Giá mở cửa
    42.15
  • Giá cao nhất
    42.15
  • Giá thấp nhất
    42.15
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    47.93 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.05
  •        P/E :
    13.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.55
  • (**) Hệ số beta:
    -0.09
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    680
  • KLCP đang niêm yết:
    14,992,367
  • KLCP đang lưu hành:
    13,271,785
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    559.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:29/03/2021
Với Khối lượng (cp):14,992,367
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):46.1
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/03/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 22/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 06/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/06/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 89,621,817 100,178,764 36,770,467 113,660,398
Giá vốn hàng bán 53,584,518 71,919,639 24,808,600 72,135,547
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 31,892,967 22,879,157 10,513,840 36,972,791
Lợi nhuận tài chính 1,576,860 1,366,602 1,234,477 408,758
Lợi nhuận khác -517,142 1,165,684 -294,229 2,810,577
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,271,966 8,266,686 4,005,680 20,950,775
Lợi nhuận sau thuế 14,452,510 6,220,970 3,167,582 16,677,483
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,452,510 6,220,970 3,167,582 16,677,483
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 344,664,577 299,624,429 299,999,178 307,320,748
Tổng tài sản 535,264,540 489,257,214 484,266,567 496,007,799
Nợ ngắn hạn 198,197,892 146,555,163 138,509,256 156,978,294
Tổng nợ 198,197,892 146,555,163 138,509,256 156,978,294
Vốn chủ sở hữu 337,066,648 342,702,051 345,757,312 339,029,505
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung